疑凶: kẻ tình nghi
Nét viết & luyện viết chữ 疑凶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.” — Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi
Câu thơ nhớ chữ: “Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.”
Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.
hung dữ, hung hiểm, dữ dội; điềm hung hung tin
Câu thơ nhớ chữ: “Hố sâu bộ KHẢM (凵) dưới chân, Chông nhọn đan chéo muôn phần hiểm nguy. Chữ HUNG (凶) dữ tợn hiểm vì, Làm lành lánh dữ đường đi an toàn.”
Chữ HUNG (凶) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện gồm bộ KHẢM (凵) vẽ một cái hố sâu dưới đất và dấu gạch chéo (乂) ở bên trong chỉ những mũi chông nhọn hoặc vật nguy hiểm đặt dưới đáy hố. Người đi đường không may sập vào hố bẫy ấy sẽ gặp tai họa khôn lường, nên chữ HUNG (凶) mang nghĩa là nguy hiểm, điềm dữ (trái ngược với CÁT 吉) và tính cách hung bạo, tàn nhẫn.
Câu ví dụ với từ “疑凶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 疑凶.
Từ “疑凶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn