眼镜蛇: rắn hổ mang; rắn mắt kính
Nét viết & luyện viết chữ 眼镜蛇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (38 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.” — Chữ NHÃN (眼) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỤC (目 - con mắt) biểu ý ở bên trái và chữ CẤN (艮 - dừng lại, xoay chuyển) biểu âm ở bên phải. Nếu chữ MỤC (目) là cơ quan thị giác nhìn ra thế giới bên ngoài, thì chữ NHÃN (眼) vừa chỉ nhãn cầu linh hoạt vừa hàm ý cái nhìn sâu sắc quay về quán chiếu nội tâm. Một người có tầm nhìn xa trông rộng luôn biết dùng cả đôi mắt lẫn trí tuệ để thấu hiểu cuộc đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mắt, đôi mắt; cái nhìn (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.”
Chữ NHÃN (眼) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỤC (目 - con mắt) biểu ý ở bên trái và chữ CẤN (艮 - dừng lại, xoay chuyển) biểu âm ở bên phải. Nếu chữ MỤC (目) là cơ quan thị giác nhìn ra thế giới bên ngoài, thì chữ NHÃN (眼) vừa chỉ nhãn cầu linh hoạt vừa hàm ý cái nhìn sâu sắc quay về quán chiếu nội tâm. Một người có tầm nhìn xa trông rộng luôn biết dùng cả đôi mắt lẫn trí tuệ để thấu hiểu cuộc đời.
gương soi; gương
Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).
con rắn, loài rắn
Chữ XÀ (蛇): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).
Câu ví dụ với từ “眼镜蛇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
眼镜蛇的毒性非常强。
yǎnjìngshé de dúxìng fēicháng qiáng.
“Nọc độc của rắn hổ mang rất mạnh.”
眼镜蛇以鼠类为食物。
yǎnjìngshé yǐ shǔlèi wéi shíwù.
“Rắn hổ mang lấy chuột làm thức ăn.”
Từ “眼镜蛇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眼镜蛇 (yǎnjìngshé)
眼镜蛇 (yǎnjìngshé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “眼镜蛇” có phiên âm Pinyin là “yǎnjìngshé”, âm Hán Việt là “NHÃN KÍNH XÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rắn hổ mang; rắn mắt kính”.
Chữ 眼镜蛇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “眼镜蛇” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.