牛溲马勃
niúsōumǎbó
“Nước đái trâu, mồ hôi ngựa (thứ xoàng xỉnh cũng có ích; vật khinh, hình trọng)”
Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
牛溲马勃
niúsōumǎbó
“Nước đái trâu, mồ hôi ngựa (thứ xoàng xỉnh cũng có ích; vật khinh, hình trọng)”
干扰素可以帮助抵抗病毒。
Gānrǎo sù kěyǐ bāngzhù dǐkàng bìngdú.
“Interferon có thể giúp chống lại virus.”
结缔组织连接各个器官。
Jiédì zǔzhī liánjiē gège qìguān.
“Mô liên kết kết nối các cơ quan.”
疑难杂症 (各种病理不明或难治的病)。
yínánzázhèng (gèzhǒng bìnglǐ bùmíng huò nánzhì de bìng)。
“Bệnh lý phức tạp chưa rõ nguyên nhân và khó điều trị; chứng bệnh khó trị.”
厌氧细菌在无氧环境中生长。
Yàn yǎng xìjùn zài wú yǎng huánjìng zhōng shēngzhǎng.
“Vi khuẩn kị khí phát triển trong môi trường không có oxy.”
植物可以无性繁殖。
Zhíwù kěyǐ wúxìng fánzhí.
“Thực vật có thể sinh sản vô tính.”
可以称为基因学或脑病理学。
kěyǐ chēngwèi jīyīnxué huònǎo bìnglǐxué
“Đó là di truyền và cũng là bệnh lý của não.”
神经原传递信息很快。
Shénjīng yuán chuándì xìnxī hěn kuài.
“Tế bào thần kinh truyền thông tin rất nhanh.”
我在大学学习生化学。
Wǒ zài dàxué xuéxí shēng huàxué.
“Tôi học hóa sinh ở đại học.”
显微镜下看到丝状物。
xiǎn wēi jìng xià kàn dào sī zhuàng wù。
“Dưới kính hiển vi thấy vật dạng sợi.”
国家自然博物馆收藏着数十万件涵盖古生物化石、珍稀动植物与矿物晶体的高价值国家级科学标本。
Guó jiā zì rán bó wù guǎn shōu cáng zhāo shù shí wàn jiàn hán gài gǔ shēng wù huà shí, zhēn xī dòng zhí wù yǔ kuàng wù jīng tǐ de gāo jià zhí guó jiā jí kē xué biāo běn.
“Bảo tàng Tự nhiên Quốc gia lưu giữ hàng chục vạn mẫu vật tiêu bản khoa học cấp quốc gia giá trị cao bao quát các hóa thạch cổ sinh vật, động thực vật quý hiếm cùng các tinh thể khoáng vật.”
大熊猫是一种濒危物种。
dà xióngmāo shì yī zhǒng bīnwēi wùzhǒng.
“Gấu trúc là loài có nguy cơ tuyệt chủng.”
她是一个女孩子。
tā shì yí gè nǚ hái zi 。
“Cô ấy là một bé gái.”
我发现了我是双性恋。
wǒ fāxiàn le wǒ shì shuāngxìngliàn
“Tôi nhận ra rằng mình là người song tính.”
这是一条雄性的鱼。
zhè shì yītiáo xióngxìng de yú.
“Đây là một con cá giống đực.”
乳腺癌是严重的问题。
rǔxiànái shì yánzhòng de wèntí
“Ung thư vú là một vấn đề nghiêm trọng.”
在智能化现代农业温室大棚里,各种无公害优质蔬菜在水肥一体化精准调控下茁壮生长。
Zài zhì néng huà xiàn dài nóng yè wēn shì dà péng lǐ, gè zhǒng wú gōng hài yōu zhì shū cài zài shuǐ féi yī tǐ huà jīng zhǔn tiáo kòng xià zhuó zhuàng shēng zhǎng.
“Bên trong nhà kính nông nghiệp hiện đại thông minh hóa, các loại rau củ chất lượng cao không chất độc hại sinh trưởng phát triển xanh tốt khỏe mạnh dưới sự điều tiết chuẩn xác tích hợp nước và phân bón.”
沙门菌会引起食物中毒。
Shāmén jūn huì yǐnqǐ shíwù zhòngdú.
“Vi khuẩn Salmonella gây ngộ độc thực phẩm.”
神经纤维瘤病是一种遗传性疾病。
shénjīngxiānwéi liú bìng shì yīzhǒng yíchuánxìng jíbìng
“U sợi thần kinh là một rối loạn di truyền”
基因组测序是医学的未来。
jīyīnzǔ cèxù shì yìxué de wèilái
“Giải trình tự gen là tương lai của y học.”
髌骨受伤需要休息。
Bìngǔ shòushāng xūyào xiūxí.
“Xương bánh chè bị thương cần nghỉ ngơi.”
胸神经控制胸部肌肉。
Xiōng shénjīng kòngzhì xiōngbù jīròu.
“Thần kinh ngực điều khiển cơ ngực.”
阴茎是重要的身体部分。
yīnjīng shì zhòngyào de shēntǐ bùfèn.
“Dương vật là bộ phận quan trọng của cơ thể.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết