睾甾酮: hoóc-môn sinh dục nam testosterone
Nét viết & luyện viết chữ 睾甾酮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tinh hoàn
Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.
hoóc-môn sinh dục nam testosterone
Chữ TAI (甾): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét.
hoóc-môn sinh dục nam testosterone
Chữ ĐỒNG (酮): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét.
Câu ví dụ với từ “睾甾酮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 睾甾酮.
Từ “睾甾酮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 睾甾酮 (gāo zāi tóng)
睾甾酮 (gāo zāi tóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “睾甾酮” có phiên âm Pinyin là “gāo zāi tóng”, âm Hán Việt là “CAO TRI ĐỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoóc-môn sinh dục nam testosterone”.
Chữ 睾甾酮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “睾甾酮” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.