消化
化石
繁殖
本能
Chủ đề: Sinh học • 467 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sinh học (生物学)

Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#4 HSK 6 Danh từ
蛋白质
dàn bái zhì ĐẢN BẠCH CHẤT

chất đạm, protein

中国科研团队在国际上首次人工全合成结晶牛胰岛素与酵母丙氨酸转移核糖核酸,开创了人工合成蛋白质的划时代先河。

Zhōng guó kē yán tuán duì zài guó jì shàng shǒu cì rén gōng quán hé chéng jié jīng niú yí dǎo sù yǔ jiào mǔ bǐng ān suān zhuǎn yí hé táng hé suān, kāi chuàng le rén gōng hé chéng dàn bái zhì dì huà shí dài xiān hé.

“Nhóm nghiên cứu khoa học Trung Quốc lần đầu tiên trên thế giới đã tổng hợp nhân tạo toàn phần tinh thể insulin bò và tRNA alanin nấm men, mở ra tiền lệ thời đại về tổng hợp protein nhân tạo.”

Bộ: 虫 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

胰岛素帮助调节血糖。

Yídǎosù bāngzhù tiáojié xuètáng.

“Insulin giúp điều chỉnh lượng đường trong máu.”

Bộ: 肉 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
枕骨
zhěngǔ CHẨM CỐT

xương chẩm

在解剖学课堂上,老师详细讲解了枕骨的形态和位置。

Zài jiěpōuxué kè táng shàng, lǎoshī xiángxì jiǎngjiě le zhěngǔ de xíngtài hé wèi zhì.

“Trong giờ học giải phẫu, giáo viên đã giảng giải chi tiết về hình thái và vị trí của xương chẩm.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →