其实我不喜欢。
qí shí wǒ bù xǐ huan 。
“Thực ra tôi không thích.”
其实我不喜欢。
qí shí wǒ bù xǐ huan 。
“Thực ra tôi không thích.”
这是其他书。
zhè shì qí tā shū 。
“Đây là những cuốn sách khác.”
这很奇怪。
zhè hěn qí guài 。
“Điều này thật kỳ lạ.”
我需要一支铅笔。
wǒ xū yào yì zhī qiān bǐ 。
“Tôi cần một cây bút chì.”
他说得很清楚。
tā shuō dé hěn qīng chǔ 。
“Anh ấy nói rất rõ ràng.”
秋天很凉快。
qiū tiān hěn liáng kuai 。
“Mùa thu rất mát mẻ.”
她穿一条裙子。
tā chuān yì tiáo qún zǐ 。
“Cô ấy mặc một chiếc váy.”
我吃饭,然后睡觉。
wǒ chī fàn , rán hòu shuì jiào 。
“Tôi ăn cơm, sau đó đi ngủ.”
enthusiastic, passionate, warm, passion
他很热情。
tā hěn rè qíng 。
“Anh ấy rất nhiệt tình.”
我认为这是对的。
wǒ rèn wéi zhè shì duì de 。
“Tôi cho rằng điều này là đúng.”
他学习很认真。
tā xué xí hěn rèn zhēn 。
“Anh ấy học rất nghiêm túc.”
这个很容易。
zhè ge hěn róng yì 。
“Cái này rất dễ.”
如果下雨,我呆在家。
rú guǒ xià yǔ , wǒ dāi zài jiā 。
“Nếu trời mưa, tôi ở nhà.”
我带一把伞。
wǒ dài yì bǎ sǎn 。
“Tôi mang một chiếc ô.”
我喜欢上网。
wǒ xǐ huan shàng wǎng 。
“Tôi thích lên mạng.”
你为什么生气了?
nǐ wèi shén me shēng qì le ?
“Sao bạn lại tức giận thế?”
他的声音很好听。
tā de shēng yīn hěn hǎo tīng 。
“Giọng nói của anh ấy rất hay.”
这使我很高兴。
zhè shǐ wǒ hěn gāo xìng 。
“Điều này khiến tôi rất vui.”
世界很大。
shì jiè hěn dà 。
“Thế giới rất rộng lớn.”
我感觉很舒服。
wǒ gǎn jué hěn shū fú 。
“Tôi cảm thấy rất thoải mái.”
学校里有很多树。
xué xiào lǐ yǒu hěn duō shù 。
“Trong trường học có rất nhiều cây.”
我喜欢数学。
wǒ xǐ huan shù xué 。
“Tôi thích toán học.”
to brush, to paint, to swipe (a card), brush
我刷牙。
wǒ shuā yá 。
“Tôi đánh răng.”
我有一双鞋。
wǒ yǒu yì shuāng xié 。
“Tôi có một đôi giày.”
他的中文水平很高。
tā de zhōng wén shuǐ píng hěn gāo 。
“Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.”
他是出租车司机。
tā shì chū zū chē sī jī 。
“Anh ấy là tài xế taxi.”
虽然累,但我很高兴。
suī rán lèi , dàn wǒ hěn gāo xìng 。
“Mặc dù mệt, nhưng tôi rất vui.”
太阳出来了。
tài yáng chū lái le 。
“Mặt trời đã mọc.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 3 bao gồm 300 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.