铅笔 Phồn thể: 鉛筆
Minh họa từ vựng 铅笔
qiān bǐ HÁN VIỆT: DIÊN BÚT

铅笔: bút chì

bút chì

Nghĩa tiếng Anh (English): pencil

Nét viết & luyện viết chữ 铅笔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊN (铅, phồn thể: 鉛): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铅笔 (DIÊN BÚT: bút chì).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铅
qiān DUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chì (nguyên tố 82, Pb)

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ DIÊN (铅, phồn thể: 鉛): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铅笔 (DIÊN BÚT: bút chì).

笔
bǐ BÚT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bút, cây bút; nét chữ; khoản (tiền)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.”

Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức.

Câu ví dụ với từ “铅笔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我需要一支铅笔。

wǒ xū yào yì zhī qiān bǐ 。

“Tôi cần một cây bút chì.”

I need a pencil.

Ví dụ #2

熟练掌握“铅笔”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ qiān bǐ ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “铅笔” (bút chì - DUYÊN BÚT) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "铅笔" (bút chì) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “铅笔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →