然后
Minh họa từ vựng 然后
rán hòu HÁN VIỆT: NHIÊN HẬU

然后: sau đó, tiếp đó, rồi thì

sau đó tiếp đó rồi thì

Nghĩa tiếng Anh (English): then, after that, afterwards

Nét viết & luyện viết chữ 然后

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 然

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

然
rán hòu NHIÊN HẬU

sau đó, tiếp đó, rồi thì

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”

后
hòu HẬU

sau, phía sau; sau khi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”

Câu ví dụ với từ “然后”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我吃饭,然后睡觉。

wǒ chī fàn , rán hòu shuì jiào 。

“Tôi ăn cơm, sau đó đi ngủ.”

I eat, then sleep.

Ví dụ #2

熟练掌握“然后”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ rán hòu ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “然后” (sau đó - NHIÊN HẬU) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "然后" (sau đó) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “然后” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →