斯普特尼克
Minh họa từ vựng 斯普特尼克
sī pǔ tè níkè HÁN VIỆT: TƯ PHỔ ĐẶC NI KHẮC

斯普特尼克: Sputnik (vệ tinh nhân tạo)

Sputnik (vệ tinh nhân tạo)

Nét viết & luyện viết chữ 斯普特尼克

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “斯普特尼克” (sī pǔ tè níkè) có âm Hán Việt là “TƯ PHỔ ĐẶC NI KHẮC”, thuộc bộ thủ 八, mang nghĩa chính là “Sputnik (vệ tinh nhân tạo)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斯
sī TƯ

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
普
pǔ PHỔ

phổ biến; rộng khắp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
特
tè ĐẶC

đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
尼
ní NI

ni cô; sư cô; ni

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
克
kè KHẮC

gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “斯普特尼克”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 斯普特尼克.

Từ “斯普特尼克” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →