流星体
Minh họa từ vựng 流星体
liúxīng tǐ HÁN VIỆT: LƯU TINH THỂ

流星体: sao băng

sao băng

Nét viết & luyện viết chữ 流星体

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 流

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

流
liú LƯU

chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
星
xīng TINH

sao; ngôi sao

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.”

体
tǐ THỂ

thân thể; cơ thể

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”

Câu ví dụ với từ “流星体”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

流星体划过夜空真美。

liúxīng tǐ huàguò yèkōng zhēnměi.

“Sao băng lướt qua trên bầu trời đêm thật đẹp.”

Ví dụ #2

科学家研究流星体轨迹。

kēxuéjiā yánjiū liúxīng tǐ guǐjì.

“Các nhà khoa học nghiên cứu quỹ đạo sao băng.”

Từ “流星体” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →