失忆症: chứng mất trí nhớ
Nét viết & luyện viết chữ 失忆症
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chứng mất trí nhớ
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
chứng mất trí nhớ
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim vạch nét nhớ mong Bao nhiêu kỷ niệm đọng trong tâm hồn. Bên TÂM (忄) chữ ẤT (乙) khắc ghi, Chữ ỨC (忆) ký ức xuân thì còn vương.”
Chữ ỨC phồn thể (憶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép bộ Tâm với chữ Ý (意 - ý niệm). Bản giản thể (忆) dùng nét uốn Ất (乙) nhẹ nhàng. Trái tim nhớ lại những ý niệm và kỷ niệm xưa cũ, dù bụi mờ thời gian có phủ lấp vẫn khôn nguôi.
chứng bệnh; chứng
Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 20 nét (15 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Câu ví dụ với từ “失忆症”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你怎么突然成了失忆症通了。
nǐ zěnyāo tūrán chéng le shīyìzhèng tōng le
“Từ khi nào bạn biết nhiều về chứng hay quên?”
Từ “失忆症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn