聋: điếc; nghễnh ngãng
Nét viết & luyện viết chữ 聋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUNG (聋, phồn thể: 聾): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điếc; nghễnh ngãng
Chữ LUNG (聋, phồn thể: 聾): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Câu ví dụ với từ “聋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那位老人是聋人。
nà wèi lǎorén shì lóng rén.
“Ông lão đó là người điếc.”
这位老人耳朵有些聋。
zhè wèi lǎorén ěrduǒ yǒuxiē lóng.
“Ông lão này tai hơi nghễnh ngãng.”
Từ “聋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn