坡道
Minh họa từ vựng 坡道 (pō dào)
pō dào HÁN VIỆT: PHA ĐẠO

坡道: đường dốc thoải; đường đèo; dốc; đường dốc

đường dốc thoải đường đèo dốc đường dốc

Nét viết & luyện viết chữ 坡道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 坡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHA (坡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 皮 (BÌ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

坡
pō PHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dốc, sườn dốc, bờ dốc sườn đồi

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ PHA (坡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 皮 (BÌ).

道
dào ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
首 BỘ THỦ (Đầu mối, nguồn gốc khởi nguyên; chiết tự gồm hai chấm Âm Dương, nét Nhất (一) và chữ Tự (自 - tự giác).) 辶 BỘ SƯỚC (QUAI XƯỚC) (Bước chân đi tới, sự vận hành luân chuyển không ngừng nghỉ của pháp luân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Chữ ĐẠO (道) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ ĐẠO (道 - 12 nét) gồm chữ Thủ (首 - 9 nét) và bộ Quai Xước (辶 - 3 nét). Trong chữ Thủ có hai chấm âm dương biến hóa, nét Nhất (一) thống nhất càn khôn, và chữ Tự (自) là tự giác, tự quán chiếu bản tâm. Quai Xước là con đường thực hành chuyển hóa. Tổng 12 nét ứng với 12 thời luân chuyển, tượng trưng cho Pháp Luân Thường Chuyển. Đạo không ở đâu xa lạ mà là con đường tự giác ngộ và thực hành không mệt mỏi.

Câu ví dụ với từ “坡道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

跑车在坡道上突然加速。

pǎochē zài pō dàoshàng tūrán jiāsù.

“Xe tuột dốc đột ngột tăng tốc trên dốc.”

Ví dụ #2

车辆用塑料坡道安装方便。

Chēliàng yòng sùliào pō dào ānzhuāng fāngbiàn.

“Khối tạo dốc bằng nhựa cho xe dễ lắp đặt.”

Từ “坡道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 坡道 (pō dào)

坡道 (pō dào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “坡道” có phiên âm Pinyin là “pō dào”, âm Hán Việt là “PHA ĐẠO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đường dốc thoải; đường đèo; dốc; đường dốc”.

Chữ 坡道 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “坡道” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-02-03T13:40:17+07:00