消化
化石
繁殖
本能
Chủ đề: Sinh học • 467 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sinh học (生物学)

Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–11 trong tổng số 11 từ vựng chủ đề Sinh học
#2 HSK 6 Tính từ

东北广袤肥沃的典型黑土地是极为宝贵的“耕地中的大熊猫”,国家依法实施了极其严格的黑土地保护工程。

Dōng běi guǎng mào féi wò de diǎn xíng hēi tǔ dì shì jí wéi bǎo guì de "gēng dì zhōng de dà xióng māo ", guó jiā yī fǎ shí shī le jí qí yán gé de hēi tǔ dì bǎo hù gōng chéng.

“Dải đất đen điển hình màu mỡ phì nhiêu bao la vùng Đông Bắc chính là 'Gấu trúc trong các loại đất canh tác' vô cùng quý báu, Nhà nước đã triển khai dự án bảo vệ đất đen cực kỳ nghiêm ngặt theo quy định pháp luật.”

Bộ: 肉 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

语言文字与传统经典是传承优秀历史文化与促进中外不同文明交流对话互鉴的核心媒介与精神纽带。

Yǔ yán wén zì yǔ chuán tǒng jīng diǎn shì chuán chéng yōu xiù lì shǐ wén huà yǔ cù jìn zhōng wài bù tóng wén míng jiāo liú duì huà hù jiàn de hé xīn méi jiè yǔ jīng shén niǔ dài.

“Ngôn ngữ văn tự cùng các thư tịch kinh điển truyền thống là phương tiện trung gian cốt lõi và nhịp cầu tinh thần kết nối để kế thừa văn hóa lịch sử tốt đẹp và thúc đẩy sự đối thoại giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh khác nhau của Trung Quốc và thế giới.”

Bộ: 女 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Danh từ

营养学家建议,成年人每天早餐适量食用一枚新鲜鸡蛋,有助于补充优质蛋白质。

Yíng yǎng xué jiā jiàn yì, chéng nián rén měi tiān zǎo cān shì liàng shí yòng yī méi xīn xiān jī dàn, yǒu zhù yú bǔ chōng yōu zhì dàn bái zhì.

“Chuyên gia dinh dưỡng học kiến nghị, người trưởng thành mỗi sáng nên ăn một lượng vừa đủ một quả trứng gà tươi, giúp bổ sung protein chất lượng cao.”

Bộ: 虫 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

新型国产宽体大型客机顺利完成了高寒、高温、高湿与大侧风等极端气象环境下的严苛适航适航飞行试验。

Xīn xíng guó chǎn kuān tǐ dà xíng kè jī shùn lì wán chéng le gāo hán, gāo wēn, gāo shī yǔ dà cè fēng děng jí duān qì xiàng huán jìng xià de yán kē shì háng shì háng fēi xíng shì yàn.

“Máy bay chở khách thân rộng cỡ lớn mới do nước ta sản xuất đã hoàn thành thuận lợi các chuyến bay thí nghiệm thử nghiệm kiểm chứng đủ điều kiện bay vô cùng nghiêm ngặt dưới các môi trường khí tượng cực đoan như gió tạt ngang lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao và giá rét khắc nghiệt.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

现代化超级算力与人工智能深度学习算法的深度融合应用,大幅缩短了创新药靶点筛选与分子动力学模拟研发周期。

Xiàn dài huà chāo jí suàn lì yǔ rén gōng zhì néng shēn dù xué xí suàn fǎ de shēn dù róng hé yìng yòng, dà fú suō duǎn le chuàng xīn yào bǎ diǎn shāi xuǎn yǔ fèn zǐ dòng lì xué mó nǐ yán fā zhōu qī.

“Ứng dụng dung hợp sâu sắc giữa các thuật toán học sâu trí tuệ nhân tạo và siêu năng lực tính toán hiện đại hóa đã rút ngắn vượt bậc chu trình chu kỳ nghiên cứu phát triển mô phỏng động lực học phân tử và sàng lọc mục tiêu thuốc sáng chế mới.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ
工程师
gōng chéng shī CÔNG TRÌNH SƯ

kỹ sư

桥梁总工程师带领团队攻克了深水基础施工等多项世界级技术难题,铸就了跨海大桥的世纪奇迹。

Qiáo liáng zǒng gōng chéng shī dài lǐng tuán duì gōng kè le shēn shuǐ jī chǔ shī gōng děng duō xiàng shì jiè jí jì shù nán tí, zhù jiù le kuà hǎi dà qiáo de shì jì qí jì.

“Tổng công trình sư cầu đường đã dẫn dắt toàn đội chinh phục hàng loạt bài toán kỹ thuật hóc búa tầm cỡ thế giới như thi công móng nước sâu, kiến tạo nên kỳ tích thế kỷ của cây cầu vượt biển.”

Bộ: 工 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →