Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,302 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,302 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 2.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 1,302 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#151 HSK 5 Động từ
闯
chuǎng SẤM

xông pha, dấn thân; lao nhanh, tông vào

to rush, to charge, to venture out into the world

年轻人要有敢为人先、敢闯敢拼的开拓精神,在广阔天地中开创属于自己的辉煌事业。

Nián qīng rén yào yǒu gǎn wéi rén xiān, gǎn chuǎng gǎn pīn de kāi tuò jīng shén, zài guǎng kuò tiān dì zhōng kāi chuàng shǔ yú zì jǐ de huī huáng shì yè.

“Người trẻ tuổi cần có tinh thần tiên phong dám nghĩ dám làm, dám dấn thân xông pha bứt phá để mở ra sự nghiệp huy hoàng của riêng mình giữa bầu trời rộng lớn.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#152 HSK 5 Danh từ
创造
chuàng zào SÁNG TẠO

sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo

to create, to produce, creation

劳动不仅创造了人类灿烂辉煌的物质文明,更淬炼出了崇高坚韧的精神品格。

Láo dòng bù jǐn chuàng zào le rén lèi càn làn huī huáng de wù zhì wén míng, gèng cuì liàn chū le chóng gāo jiān rèn de jīng shén pǐn gé.

“Lao động không chỉ tạo nên nền văn minh vật chất rực rỡ huy hoàng của loài người mà hơn thế nữa còn tôi luyện nên phẩm chất tinh thần kiên cường cao đẹp.”

Bộ: 辶 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#153 HSK 5 Động từ
吹
chuī XUY

thổi (gió), thổi sáo; khoác lác

to blow, to play (wind instrument), to puff

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地吹。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì chuī。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đòn một cách tốt hơn.”

#154 HSK 5 Danh từ
磁带
cí dài TỪ ĐỚI

băng từ, băng cát-sét

magnetic tape, cassette

在老式收音机里放上一盘珍藏的旧录音磁带,悠扬经典的复古旋律瞬间将思绪带回了青葱岁月。

Zài lǎo shì shōu yīn jī lǐ fàng shàng yī pán zhēn cáng de jiù lù yīn cí dài, yōu yáng jīng diǎn de fù gǔ xuán lǜ shùn jiān jiāng sī xù dài huí le qīng cōng suì yuè.

“Bỏ một cuốn băng cát-sét cũ quý giá vào chiếc đài radio kiểu cổ, những giai điệu cổ điển du dương tức thì đưa dòng ký ức quay ngược về những năm tháng thanh xuân tươi đẹp.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#155 HSK 5 Động từ
辞职
cí zhí TỪ CHỨC

từ chức, xin nghỉ việc

to resign, to quit one's job

经过多月深思熟虑,他最终决定辞职去全身心追寻自己热爱多年的乡村教育公益事业。

Jīng guò duō yuè shēn sī shú lǜ, tā zuì zhōng jué dìng cí zhí qù quán shēn xīn zhuī xún zì jǐ rè ài duō nián de xiāng cūn jiào yù gōng yì shì yè.

“Sau nhiều tháng suy nghĩ chín chắn, cuối cùng anh quyết định xin nghỉ việc để dành trọn tâm huyết theo đuổi sự nghiệp giáo dục thiện nguyện vùng cao mà mình hằng ấp ủ bấy lâu.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#156 HSK 5 Liên từ
此外
cǐ wài THỬ NGOẠI

ngoài ra, hơn nữa

in addition, furthermore, besides

该系统不仅大幅提升了数据处理吞吐量,此外还显著降低了服务器集群的日常功耗开销。

Gāi xì tǒng bù jǐn dà fú tí shēng le shù jù chǔ lǐ tūn tǔ liàng, cǐ wài hái xiǎn zhù jiàng dī le fú wù qì jí qún de rì cháng gōng hào kāi xiāo.

“Hệ thống này không chỉ nâng cao đáng kể thông lượng xử lý dữ liệu, ngoài ra còn giúp tiết giảm rõ rệt mức tiêu hao điện năng thường nhật của cụm máy chủ.”

Bộ: 夕 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#157 HSK 5 Động từ
刺激
cì jī THÍCH KÍCH

kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp

to stimulate, to irritate, exciting, stimulus

国家推出了一揽子稳经济、促消费的组合政策,有效刺激了国内大循环市场的内生动力。

Guó jiā tuī chū le yī lǎn zi wěn jīng jì, cù xiāo fèi de zǔ hé zhèng cè, yǒu xiào cì jī le guó nèi dà xún huán shì chǎng de nèi shēng dòng lì.

“Nhà nước đã ban hành gói chính sách đồng bộ nhằm ổn định kinh tế và thúc đẩy tiêu dùng, kích thích hiệu quả động lực nội sinh của thị trường tuần hoàn nội địa.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#158 HSK 5 Tính từ
次要
cì yào THỨ YẾU

thứ yếu, phụ, không quan trọng

secondary, minor, subordinate

在时间紧迫的项目攻坚阶段,必须集中优势兵力主攻核心矛盾,将次要问题暂时搁置。

Zài shí jiān jǐn pò de xiàng mù gōng jiān jiē duàn, bì xū jí zhōng yōu shì bīng lì zhǔ gōng hé xīn máo dùn, jiāng cì yào wèn tí zàn shí gē zhì.

“Trong giai đoạn nước rút then chốt của dự án khi thời gian gấp gáp, nhất thiết phải tập trung lực lượng tinh nhuệ giải quyết mâu thuẫn cốt lõi trước, tạm gác lại những vấn đề thứ yếu.”

Bộ: 欠 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#159 HSK 5 Tính từ
匆忙
cōng máng THÔNG MANG

vội vã, tất bật, vội vàng

hasty, in a hurry, hurried

清晨地铁站里人流如潮,上班族们迈着匆忙的步伐奔向各自的工作岗位。

Qīng chén dì tiě zhàn lǐ rén liú rú cháo, shàng bān zú men mài zhe cōng máng de bù fá bēn xiàng gè zì de gōng zuò gǎng wèi.

“Sáng sớm dòng người trong ga tàu điện ngầm đông như nêm, giới nhân viên văn phòng rảo bước vội vã hối hả tiến về vị trí làm việc của mình.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#160 HSK 5 Phó từ
从此
cóng cǐ TÒNG THỬ

từ đó, từ nay về sau, kể từ đó

from now on, since then, from this time forward

自从那次有幸聆听了大师的精彩讲座,他从此便立下了投身天体物理研究的远大志向。

Zì cóng nà cì yǒu xìng líng tīng le dà shī de jīng cǎi jiǎng zuò, tā cóng cǐ biàn lì xià le tóu shēn tiān tǐ wù lǐ yán jiū de yuǎn dà zhì xiàng.

“Kể từ sau lần vinh hạnh được lắng nghe bài giảng truyền cảm hứng xuất sắc của bậc danh sư, từ đó về sau anh đã nuôi dưỡng chí lớn dấn thân vào con đường nghiên cứu vật lý thiên văn.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#161 HSK 5 Liên từ
从而
cóng ér TÒNG NHI

nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến

thus, thereby, so that, consequently

掌握好“从而”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ cóng ér ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “从而” (Như vậy) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#162 HSK 5 Danh từ
从前
cóng qián TÒNG TIỀN

ngày trước, trước đây, xưa kia

previously, formerly, once upon a time

从前这里是一片人迹罕至的荒凉盐碱地,如今已蜕变成生机勃勃的现代化高新产业园区。

Cóng qián zhè lǐ shì yī piàn rén jì hǎn zhì de huāng liáng yán jiǎn dì, rú jīn yǐ tuì biàn chéng shēng jī bó bó de xiàn dài huà gāo xīn chǎn yè yuán qū.

“Trước đây nơi này vốn là một vùng đất hoang hóa ngập mặn hiếm bóng người qua lại, nay đã lột xác ngoạn mục thành một khu công nghiệp công nghệ cao hiện đại tràn đầy sức sống.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#163 HSK 5 Động từ
从事
cóng shì TÒNG SỰ

làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)

to engage in, to undertake, to deal with

大学毕业后,他选择扎根基层农业科技一线,潜心从事优质耐旱作物的选育改良工作。

Dà xué bì yè hòu, tā xuǎn zé zhā gēn jī céng nóng yè kē jì yī xiàn, qián xīn cóng shì yōu zhì nài hàn zuò wù de xuǎn yù gǎi liáng gōng zuò.

“Sau khi tốt nghiệp đại học, anh lựa chọn bám rễ nơi tuyến đầu khoa học công nghệ nông nghiệp cơ sở, chuyên tâm làm công tác lai tạo và cải biến các giống cây trồng chịu hạn chất lượng cao.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#164 HSK 5 Danh từ
醋
cù THỐ

giấm; ghen tuông (吃醋)

vinegar, jealousy (in love)

这道菜放了点醋,吃起来酸甜可口。

zhè dào cài fàng le diǎn cù , chī qǐ lái suān tián kě kǒu 。

“Món ăn này cho thêm chút giấm, ăn vào có vị chua ngọt rất vừa miệng.”

Bộ: 辶 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#165 HSK 5 Động từ
促进
cù jìn XÚC TIẾN

thúc đẩy, xúc tiến

to promote, to advance, to facilitate

深化跨国学术交流与科技成果共享,能够有力促进全人类前沿科学的共同进步。

Shēn huà kuà guó xué shù jiāo liú yǔ kē jì chéng guǒ gòng xiǎng, néng gòu yǒu lì cù jìn quán rén lèi qián yán kē xué de gòng tóng jìn bù.

“Việc đẩy mạnh giao lưu học thuật xuyên quốc gia và chia sẻ thành quả nghiên cứu khoa học công nghệ có thể thúc đẩy mạnh mẽ sự tiến bộ chung của nền khoa học mũi nhọn toàn nhân loại.”

Bộ: 辵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#166 HSK 5 Động từ
促使
cù shǐ XÚC SỬ

thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho

to impel, to urge, to spur

对未知世界的强烈好奇心与探索欲,促使着无数年轻科研人员夜以继日地刻苦钻研。

Duì wèi zhī shì jiè de qiáng liè hào qí xīn yǔ tàn suǒ yù, cù shǐ zhe wú shù nián qīng kē yán rén yuán yè yǐ jì rì dì kè kǔ zuān yán.

“Niềm hiếu kỳ mãnh liệt cùng khát vọng khám phá thế giới vô tận đã thôi thúc biết bao cán bộ nghiên cứu trẻ miệt mài ngày đêm say sưa nghiên cứu.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#167 HSK 5 Động từ
催
cuī THÔI

giục, thúc giục, hối thúc

to urge, to press, to hasten

出发去机场的时间快到了,妈妈在门口连声催促着大家赶紧检查随身行李证件。

Chū fā qù jī chǎng de shí jiān kuài dào le, mā mā zài mén kǒu lián shēng cuī cù zhe dà jiā gǎn jǐn jiǎn chá suí shēn xíng lǐ zhèng jiàn.

“Sắp đến giờ lên đường ra sân bay rồi, mẹ đứng ở cửa liên tục hối thúc mọi người mau chóng kiểm tra lại hành lý và giấy tờ tùy thân.”

Bộ: 土 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#169 HSK 5 Danh từ
存在
cún zài TỒN TẠI

tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại

to exist, to be, existence

宇宙中存在着无数尚待人类探索与解析的神秘天体物理现象。

Yǔ zhòu zhōng cún zài zhe wú shù shàng dài rén lèi tàn suǒ yǔ jiě xī de shén mì tiān tǐ wù lǐ xiàn xiàng.

“Trong vũ trụ bao la tồn tại vô vàn hiện tượng vật lý thiên văn huyền bí đang chờ đợi nhân loại đến khám phá và giải mã.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#170 HSK 5 Danh từ
错误
cuò wù THÁC NGỘ

sai lầm, sai sót, sai

error, mistake, wrong, false

善于从过往的失败与错误中汲取深刻教训,才能在未来的道路上走得更加沉稳坚定。

Shàn yú cóng guò wǎng de shī bài yǔ cuò wù zhōng jí qǔ shēn kè jiào xùn, cái néng zài wèi lái de dào lù shàng zǒu dé gèng jiā chén wěn jiān dìng.

“Biết rút ra những bài học kinh nghiệm sâu sắc từ những thất bại và sai lầm trong quá khứ mới có thể giúp ta vững bước điềm đạm và kiên định hơn trên chặng đường tương lai.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#171 HSK 5 Danh từ
措施
cuò shī THỐ THI

biện pháp, giải pháp, sách lược

measure, step, policy

为了应对极端高温干旱天气,水利部门迅速启动了一系列紧急科学调水灌溉保障措施。

Wèi le yìng duì jí duān gāo wēn gān hàn tiān qì, shuǐ lì bù mén xùn sù qǐ dòng le yī xì liè jǐn jí kē xué diào shuǐ guàn gài bǎo zhàng cuò shī.

“Nhằm ứng phó với thời tiết hạn hán nắng nóng cực đoan, ngành thủy lợi đã khẩn trương kích hoạt chuỗi biện pháp bảo đảm điều tiết cấp nước tưới tiêu khoa học khẩn cấp.”

Bộ: 目 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#172 HSK 5 Động từ
答应
dā ying ĐÁP ỨNG

đồng ý, nhận lời, đáp lời

to agree, to promise, to answer

君子一言,驷马难追;既然已经郑重答应了别人的委托,就一定要全力以赴践行承诺。

Jūn zǐ yī yán, sì mǎ nán zhuī ; jì rán yǐ jīng zhèng zhòng dā yìng le bié rén de wěi tuō, jiù yí dìng yào quán lì yǐ fù jiàn xíng chéng nuò.

“Quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy; một khi đã trịnh trọng nhận lời ủy thác của người khác thì nhất định phải dốc toàn tâm toàn lực để thực hiện lời hứa.”

Bộ: 土 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#173 HSK 5 Động từ
达到
dá dào ĐẠT ĐÁO

đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)

to achieve, to attain, to reach

经过全线技术攻关,该款国产高性能芯片的良品率成功达到了国际顶尖行业标准。

Jīng guò quán xiàn jì shù gōng guān, gāi kuǎn guó chǎn gāo xìng néng xīn piàn de liáng pǐn lǜ chéng gōng dá dào le guó jì dǐng jiān háng yè biāo zhǔn.

“Trải qua quá trình đột phá kỹ thuật trên toàn tuyến, tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn của dòng chip hiệu năng cao nội địa này đã chạm tới tiêu chuẩn hàng đầu trong ngành của thế giới.”

Bộ: 刀 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#174 HSK 5 Động từ
打工
dǎ gōng ĐẢ CÔNG

làm thuê, đi làm thêm, làm việc kiếm sống

to work a temporary job, to do manual work

利用大学寒暑假时间去企业实习打工,既能补贴学费生活开支,又能提前积累宝贵职场经验。

Lì yòng dà xué hán shǔ jià shí jiān qù qǐ yè shí xí dǎ gōng, jì néng bǔ tiē xué fèi shēng huó kāi zhī, yòu néng tí qián jī lěi bǎo guì zhí chǎng jīng yàn.

“Tận dụng các kỳ nghỉ đông và hè thời đại học để đi thực tập làm thêm tại doanh nghiệp vừa có thể phụ giúp trang trải học phí sinh hoạt, vừa tích lũy sớm những kinh nghiệm công sở quý báu.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#175 HSK 5 Động từ
打交道
dǎ jiāo dào ĐẢ GIAO ĐẠO

tiếp xúc, giao thiệp, qua lại

to deal with, to come into contact with

在跨国涉外法律事务中,涉外律师经常需要同来自不同法系背景的国际同行打交道。

Zài kuà guó shè wài fǎ lǜ shì wù zhōng, shè wài lǜ shī jīng cháng xū yào tóng lái zì bù tóng fǎ xì bèi jǐng de guó jì tóng háng dǎ jiāo dào.

“Trong các vụ việc pháp lý đối ngoại xuyên quốc gia, luật sư quốc tế thường xuyên phải tiếp xúc và làm việc cùng các đồng nghiệp đến từ các hệ thống pháp luật khác nhau trên thế giới.”

Bộ: 手 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#176 HSK 5 Động từ
打喷嚏
dǎ pēn tì ĐẢ PHUN ĐẾ

hắt hơi, hắt xì

to sneeze

在公共场合打喷嚏或咳嗽时,请自觉使用纸巾或弯曲肘部遮挡口鼻,这是良好的卫生素养。

Zài gōng gòng chǎng hé dǎ pēn tì huò ké sòu shí, qǐng zì jué shǐ yòng zhǐ jīn huò wān qū zhǒu bù zhē dǎng kǒu bí, zhè shì liáng hǎo de wèi shēng sù yǎng.

“Khi hắt hơi hoặc ho nơi công cộng, xin hãy tự giác dùng khăn giấy hoặc gấp khuỷu tay che kín mũi miệng, đây là nét văn minh vệ sinh cơ bản.”

Bộ: 手 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#177 HSK 5 Động từ
打听
dǎ ting ĐẢ THÍNH

dò hỏi, thăm dò, hỏi thăm

to inquire about, to ask around for

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地打听。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì dǎ ting。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách hỏi thăm một cách tốt hơn.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#178 HSK 5 Động từ
打招呼
dǎ zhāo hu ĐẢ CHIÊU HÔ

chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước

to greet, to say hello, to notify beforehand

每天清晨走进办公室,同事们都会热情微笑着相互打招呼,营造出温馨融洽的工作氛围。

Měi tiān qīng chén zǒu jìn bàn gōng shì, tóng shì men dū huì rè qíng wēi xiào zhe xiāng hù dǎ zhāo hū, yíng zào chū wēn xīn róng qià de gōng zuò fēn wéi.

“Mỗi sáng bước vào văn phòng, các đồng nghiệp đều niềm nở mỉm cười chào hỏi nhau, tạo nên một bầu không khí làm việc ấm áp và hòa đồng.”

Bộ: 手 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#179 HSK 5 Tính từ
大方
dà fang ĐẠI PHƯƠNG

hào phóng, rộng rãi; tự nhiên, trang nhã

generous, natural and poised, graceful

这位青年主持人在聚光灯下举止优雅大方、台风从容自信,赢得了全场观众的阵阵掌声。

Zhè wèi qīng nián zhǔ chí rén zài jù guāng dēng xià jǔ zhǐ yōu yǎ dà fāng, tái fēng cóng róng zì xìn, yíng dé le quán chǎng guān zhòng de zhèn zhèn zhǎng shēng.

“Người dẫn chương trình trẻ tuổi này dưới ánh đèn sân khấu có cử chỉ tao nhã tự nhiên, phong thái tự tin điềm đạm, chiếm trọn những tràng pháo tay ròn rã của toàn thể khán giả.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#180 HSK 5 Danh từ
大象
dà xiàng ĐẠI TƯỢNG

con voi

elephant

在云南西双版纳热带雨林保护区内,成群的野生亚洲大象在绿树掩映下自由自在地漫步觅食。

Zài yún nán xī shuāng bǎn nà rè dài yǔ lín bǎo hù qū nèi, chéng qún de yě shēng yà zhōu dà xiàng zài lǜ shù yǎn yìng xià zì yóu zì zài dì màn bù mì shí.

“Bên trong Khu Bảo tồn Rừng nhiệt đới Xishuangbanna tỉnh Vân Nam, từng đàn voi châu Á hoang dã đang thong dong dạo bước kiếm ăn dưới bóng cây rợp mát.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,302 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.