匆忙
Minh họa từ vựng 匆忙
cōng máng HÁN VIỆT: THÔNG MANG

匆忙: vội vã, tất bật, vội vàng

vội vã tất bật vội vàng

Nghĩa tiếng Anh (English): hasty, in a hurry, hurried

Nét viết & luyện viết chữ 匆忙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 匆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (匆): thuộc bộ BAO (勹), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 匆忙 (THÔNG MANG: vội vã, tất bật, vội vàng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

匆
cōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vội vã, vội vã, vội vã

Bộ 勹 (BỘ BAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ THÔNG (匆): thuộc bộ BAO (勹), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 匆忙 (THÔNG MANG: vội vã, tất bật, vội vàng).

忙
máng MANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bận rộn

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng nhịp đập nhanh, Bên phải chữ VONG mất an lành. Bận rộn cuốn trôi lòng tĩnh tại, Chữ MANG nhắc dạ giữ tâm thanh.”

Chữ MANG (恾 / 忙) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÂM đứng (忄 - trái tim, tâm trí) biểu ý và chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa gợi ý sâu sắc. Khi con người quá bận rộn, hối hả chạy theo công việc thì tâm trí dường như bị cuốn đi mất (TÂM VONG), dễ dẫn đến sơ suất. Chữ MANG nhắc nhở chúng ta dù tất bật đến đâu cũng cần giữ cho tâm hồn sự điềm tĩnh.

Câu ví dụ với từ “匆忙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

清晨地铁站里人流如潮,上班族们迈着匆忙的步伐奔向各自的工作岗位。

Qīng chén dì tiě zhàn lǐ rén liú rú cháo, shàng bān zú men mài zhe cōng máng de bù fá bēn xiàng gè zì de gōng zuò gǎng wèi.

“Sáng sớm dòng người trong ga tàu điện ngầm đông như nêm, giới nhân viên văn phòng rảo bước vội vã hối hả tiến về vị trí làm việc của mình.”

The subway station is crowded in the morning as commuters rush with hurried steps towards their respective jobs.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“匆忙”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ cōng máng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “匆忙” (vội vã, tất bật, vội vàng - THÔNG MANG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "匆忙" (vội vã, tất bật, vội vàng) is crucial.

Từ “匆忙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →