他们的爱情很美好。
tā men de ài qíng hěn měi hǎo 。
“Tình yêu của họ rất đẹp.”
他们的爱情很美好。
tā men de ài qíng hěn měi hǎo 。
“Tình yêu của họ rất đẹp.”
我安排了明天会议。
wǒ ān pái le míng tiān huì yì 。
“Tôi đã sắp xếp cuộc họp ngày mai.”
注意交通安全。
zhù yì jiāo tōng ān quán 。
“Chú ý an toàn giao thông.”
房间里很暗。
fáng jiān lǐ hěn àn 。
“Trong phòng rất tối.”
他总是按时完成。
tā zǒng shì àn shí wán chéng 。
“Anh ấy luôn hoàn thành đúng giờ.”
按照计划进行。
àn zhào jì huà jìn xíng 。
“Tiến hành theo kế hoạch.”
名单包括所有人。
míng dān bāo kuò suǒ yǒu rén 。
“Danh sách bao gồm tất cả mọi người.”
保护环境很重要。
bǎo hù huán jìng hěn zhòng yào 。
“Bảo vệ môi trường rất quan trọng.”
我保证会来。
wǒ bǎo zhèng huì lái 。
“Tôi đảm bảo sẽ đến.”
妈妈抱孩子。
mā ma bào hái zi 。
“Mẹ ôm em bé.”
我对此很抱歉。
wǒ duì cǐ hěn bào qiàn 。
“Tôi rất xin lỗi về điều này.”
新闻报道了事件。
xīn wén bào dào liǎo shì jiàn 。
“Tin tức đã đưa tin về vụ việc.”
我想报名参加。
wǒ xiǎng bào míng cān jiā 。
“Tôi muốn đăng ký tham gia.”
价格翻了一倍。
jià gé fān le yí bèi 。
“Giá đã tăng gấp đôi.”
他本来很高兴。
tā běn lái hěn gāo xìng 。
“Vốn dĩ anh ấy rất vui.”
他有点笨。
tā yǒu diǎn bèn 。
“Anh ấy hơi chậm chạp.”
我需要一个笔记本。
wǒ xū yào yí gè bǐ jì běn 。
“Tôi cần một cuốn sổ tay.”
她今年毕业。
tā jīn nián bì yè 。
“Cô ấy tốt nghiệp năm nay.”
time (classifier for actions from start to end), everywhere, all over
我读了一遍。
wǒ dú le yí biàn 。
“Tôi đã đọc một lần.”
这是我的标准。
zhè shì wǒ de biāo zhǔn 。
“Đây là tiêu chuẩn của tôi.”
他善于表达。
tā shàn yú biǎo dá 。
“Anh ấy giỏi biểu đạt.”
请填好表格。
qǐng tián hǎo biǎo gé 。
“Xin hãy điền đầy đủ biểu mẫu.”
老师表扬了他。
lǎo shī biǎo yáng le tā 。
“Cô giáo đã khen ngợi anh ấy.”
妈妈在超市买了几盒巧克力味的饼干。
mā ma zài chāo shì mǎi le jǐ hé qiǎo kè lì wèi de bǐng gān 。
“Mẹ đã mua mấy hộp bánh quy vị sô-cô-la ở siêu thị.”
他很聪明并且努力。
tā hěn cōng ming bìng qiě nǔ lì 。
“Anh ấy rất thông minh và chăm chỉ.”
他不但来了而且带了礼物。
tā bú dàn lái le ér qiě dài le lǐ wù 。
“Anh ấy không những đến mà còn mang theo quà.”
天气很好,不过有点冷。
tiān qì hěn hǎo , bú guò yǒu diǎn lěng 。
“Thời tiết rất đẹp, nhưng hơi lạnh.”
我不得不走了。
wǒ bù dé bù zǒu le 。
“Tôi đành phải đi rồi.”
不管怎样都要去。
bù guǎn zěn yàng dōu yào qù 。
“Bất kể thế nào cũng phải đi.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 4 bao gồm 605 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.