我喝果汁。
wǒ hē guǒ zhī 。
“Tôi uống nước trái cây.”
我喝果汁。
wǒ hē guǒ zhī 。
“Tôi uống nước trái cây.”
still, nevertheless, or (in questions), had better
我还是喜欢你。
wǒ hái shì xǐ huan nǐ 。
“Tôi vẫn thích bạn.”
我害怕黑暗。
wǒ hài pà hēi àn 。
“Tôi sợ bóng tối.”
老师写黑板。
lǎo shī xiě hēi bǎn 。
“Giáo viên viết lên bảng đen.”
我的护照不见了。
wǒ de hù zhào bú jiàn le 。
“Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.”
这朵花很美。
zhè duǒ huā hěn měi 。
“Bông hoa này rất đẹp.”
花园里有花。
huā yuán lǐ yǒu huā 。
“Trong vườn có hoa.”
他喜欢画画。
tā xǐ huan huà huà 。
“Anh ấy thích vẽ tranh.”
这个主意很坏。
zhè ge zhǔ yì hěn huài 。
“Ý tưởng này rất tệ.”
环境污染很严重。
huán jìng wū rǎn hěn yán zhòng 。
“Ô nhiễm môi trường rất nghiêm trọng.”
这件衣服太大了,我想换一件。
zhè jiàn yī fu tài dà le , wǒ xiǎng huàn yí jiàn 。
“Cái áo này to quá, tôi muốn đổi cái khác.”
香蕉是黄色的。
xiāng jiāo shì huáng sè de 。
“Chuối có màu vàng.”
明天开个会。
míng tiān kāi gè huì 。
“Ngày mai họp một cuộc.”
喝茶或者咖啡?
hē chá huò zhě kā fēi ?
“Uống trà hay cà phê?”
这是个好机会。
zhè shì gè hǎo jī huì 。
“Đây là một cơ hội tốt.”
我几乎忘了。
wǒ jī hū wàng le 。
“Tôi gần như quên mất.”
他极高兴。
tā jí gāo xìng 。
“Anh ấy cực kỳ vui.”
我记得他。
wǒ jì de tā 。
“Tôi nhớ anh ấy.”
请检查一下。
qǐng jiǎn chá yí xià 。
“Xin hãy kiểm tra một chút.”
这很简单。
zhè hěn jiǎn dān 。
“Cái này rất đơn giản.”
我们明天见面。
wǒ men míng tiān jiàn miàn 。
“Chúng ta gặp nhau ngày mai.”
身体健康最重要。
shēn tǐ jiàn kāng zuì zhòng yào 。
“Sức khỏe là quan trọng nhất.”
他讲故事。
tā jiǎng gù shì 。
“Anh ấy kể chuyện.”
to teach, instruct (jiāo); education, teaching, religion (jiào)
李老师教我们中国历史和文化。
Lǐ lǎoshī jiāo wǒmen Zhōngguó lìshǐ hé wénhuà.
“[jiāo - Động từ] Cô Lý dạy chúng tôi lịch sử và văn hóa Trung Quốc.”
我的脚疼。
wǒ de jiǎo téng 。
“Chân tôi bị đau.”
corner, angle, horn, 10 cents (jiǎo); role, character, actor (jué)
我们可以换一个角度来思考这个问题。
Wǒmen kěyǐ huàn yí gè jiǎodù lái sīkǎo zhège wèntí.
“[jiǎo - Danh từ / Lượng từ] Chúng ta có thể đổi một góc độ khác để suy nghĩ về vấn đề này.”
to receive, to answer (the phone), to meet, to connect
我去接你。
wǒ qù jiē nǐ 。
“Tôi đi đón bạn.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 3 bao gồm 300 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.