换 Phồn thể: 換
Minh họa từ vựng 换 (huàn)
huàn HÁN VIỆT: HOÁN

换: đổi, thay đổi, trao đổi

đổi thay đổi trao đổi

Nghĩa tiếng Anh (English): to change, to exchange, to switch

Nét viết & luyện viết chữ 换

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 换

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

换
huàn HOÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đổi, thay đổi, trao đổi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).

Câu ví dụ với từ “换”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服太大了,我想换一件。

zhè jiàn yī fu tài dà le , wǒ xiǎng huàn yí jiàn 。

“Cái áo này to quá, tôi muốn đổi cái khác.”

This shirt is too big, I want to exchange it.

Từ “换” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 换 (huàn)

换 (huàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “换” có phiên âm Pinyin là “huàn”, âm Hán Việt là “HOÁN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đổi, thay đổi, trao đổi” (tiếng Anh: to change, to exchange, to switch).

Chữ 换 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “换” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2015-07-28T13:21:52+07:00