讲 Phồn thể: 講
Minh họa từ vựng 讲 (jiǎng)
jiǎng HÁN VIỆT: GIẢNG

讲: giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)

giảng nói giảng giải kể (chuyện)

Nghĩa tiếng Anh (English): to speak, to explain, to lecture, to tell

Nét viết & luyện viết chữ 讲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 讲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

讲
jiǎng GIẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.)

Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).

Câu ví dụ với từ “讲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他讲故事。

tā jiǎng gù shì 。

“Anh ấy kể chuyện.”

He tells stories.

Ví dụ #2

熟练掌握“讲”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ jiǎng ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “讲” (nói - GIẢNG) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "讲" (nói) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “讲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讲 (jiǎng)

讲 (jiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “讲” có phiên âm Pinyin là “jiǎng”, âm Hán Việt là “GIẢNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)” (tiếng Anh: to speak, to explain, to lecture, to tell).

Chữ 讲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “讲” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2022-06-15T10:37:15+07:00