封
Minh họa từ vựng 封 (fēng)
fēng HÁN VIỆT: PHONG

封: bức, lá (thư); niêm phong, phong tỏa

bức lá (thư) niêm phong phong tỏa

Nghĩa tiếng Anh (English): classifier for letters/mail, to seal

Nét viết & luyện viết chữ 封

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 封

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

封
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bức, lá (thư); niêm phong, phong tỏa

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).

Câu ví dụ với từ “封”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

远在海外深造的留学生给母校恩师写了一封深情厚谊的感谢信,汇报最新的学术创新成果。

Yuǎn zài hǎi wài shēn zào de liú xué shēng gěi mǔ xiào ēn shī xiě le yī fēng shēn qíng hòu yì de gǎn xiè xìn, huì bào zuì xīn de xué shù chuàng xīn chéng guǒ.

“Bạn lưu học sinh đang tu nghiệp ở phương xa nơi đất khách đã viết một lá bức thư cảm ơn tràn đầy tình nghĩa sâu đậm gửi tới thầy cô giáo cũ nơi trường xưa, báo cáo những thành quả đổi mới sáng tạo học thuật mới nhất.”

The student studying abroad wrote an affectionate thank-you letter to his former professors, sharing latest innovations.

Từ “封” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 封 (fēng)

封 (fēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “封” có phiên âm Pinyin là “fēng”, âm Hán Việt là “PHONG”, thuộc từ loại Lượng từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bức, lá (thư); niêm phong, phong tỏa” (tiếng Anh: classifier for letters/mail, to seal).

Chữ 封 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “封” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 寸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2012-10-05T10:53:20+07:00