今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
“Thời tiết hôm nay rất tốt.”
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
“Tôi thích nghe nhạc.”
他们都是我的同学。
Tāmen dōu shì wǒ de tóngxué.
“Họ đều là bạn học của tôi.”
喂,请问你是哪位?
Wèi, qǐngwèn nǐ shì nǎ wèi?
“Alo, xin hỏi bạn là vị nào vậy?”
我们去学校吧。
Wǒmen qù xuéxiào ba.
“Chúng ta đi đến trường nhé.”
桌学有五个杯子。
Zhuō shang yǒu wǔ gè bēizi.
“Trên bàn có năm cái cốc.”
我喜欢吃苹果。
Wǒ xǐhuan chī píngguǒ.
“Tôi thích ăn táo.”
小猫在桌子下面。
Xiǎomāo zài zhuōzi xiàmiàn.
“Con mèo nhỏ ở dưới cái bàn.”
我下午喝茶。
Wǒ xiàwǔ hē chá.
“Buổi chiều tôi uống trà.”
外面下雨了。
Wàimiàn xià yǔ le.
“Bên ngoài trời mưa rồi.”
王先生是我的老师。
Wáng xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
“Ông Vương là giáo viên của tôi.”
现在几点了?
Xiànzài jǐ diǎn le?
“Bây giờ là mấy giờ rồi?”
我想买书。
Wǒ xiǎng mǎi shū.
“Tôi muốn mua sách.”
这个苹果很小。
Zhè gè píngguǒ hěn xiǎo.
“Quả táo này rất nhỏ.”
张小姐很漂亮。
Zhāng xiǎojie hěn piàoliang.
“Cô Trương rất đẹp.”
这些苹果很好吃。
Zhèxiē píngguǒ hěn hǎochī.
“Mấy quả táo này rất ngon.”
谢谢你的帮助!
Xièxie nǐ de bāngzhù!
“Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!”
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
“Hôm nay là thứ mấy?”
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
“Chúng tôi đều là học sinh.”
我喜欢学习汉语。
Wǒ xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
“Tôi thích học tiếng Trung.”
我们的学校很大。
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
“Trường học của chúng tôi rất to.”
我想买新衣服。
Wǒ xiǎng mǎi xīn yīfu.
“Tôi muốn mua quần áo mới.”
我妈妈是医生。
Wǒ māma shì yīshēng.
“Mẹ tôi là bác sĩ.”
他去医院看医生了。
Tā qù yīyuàn kàn yīshēng le.
“Anh ấy đã đến bệnh viện gặp bác sĩ rồi.”
请坐在椅子上。
Qǐng zuò zài yǐzi shang.
“Mời ngồi trên ghế.”
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Giao tiếp hàng ngày
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Ẩm thực & Món ngon
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Mua sắm & Săn sale Taobao
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Tình yêu & Hẹn hò
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Du lịch & Khách sạn
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Cảm xúc & Tâm trạng
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Thời tiết & Khí hậu
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Cà phê & Trà sữa
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Công sở & Văn phòng
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Hướng dẫn học Từ vựng HSK 1 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự
Cấp độ HSK 1 bao gồm 168 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
- Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
- Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
- Trang Chi Tiết Từng Từ (
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Đã thuộc từ vựng HSK 1? Kiểm tra trình độ ngay!
Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.