喂
Minh họa từ vựng 喂
wèi HÁN VIỆT: UY

喂: alo, này

alo này

Nghĩa tiếng Anh (English): hello (on phone), hey

Nét viết & luyện viết chữ 喂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng KHẨU đứng trước gọi mời Chữ ÚY bên cạnh nên lời hỏi han Alo điện thoại reo vang Hay khi đút mớm chăm đàn vật nuôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喂
wèi UY

alo, này

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU đứng trước gọi mời Chữ ÚY bên cạnh nên lời hỏi han Alo điện thoại reo vang Hay khi đút mớm chăm đàn vật nuôi.”

Câu ví dụ với từ “喂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

喂,请问你是哪位?

Wèi, qǐngwèn nǐ shì nǎ wèi?

“Alo, xin hỏi bạn là vị nào vậy?”

Hello, who is speaking please?

Ví dụ #2

喂,你好!请问张老师在吗?

Wèi, nǐ hǎo! Qǐngwèn Zhāng lǎoshī zài ma?

“A-lô, xin chào! Xin hỏi thầy Trương có ở đó không?”

Hello! May I ask if Teacher Zhang is there?

Từ “喂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →