些: một vài, một số
Nghĩa tiếng Anh (English): some, a few
Nét viết & luyện viết chữ 些
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
một vài, một số
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.”
Câu ví dụ với từ “些”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这些苹果很好吃。
Zhèxiē píngguǒ hěn hǎochī.
“Mấy quả táo này rất ngon.”
These apples are delicious.
桌子上有这些好吃的苹果。
Zhuōzi shang yǒu zhèxiē hǎochī de píngguǒ.
“Trên bàn có những quả táo ăn rất ngon này.”
There are these delicious apples on the table.
Từ “些” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn