巧妙
Minh họa từ vựng 巧妙
qiǎo miào HÁN VIỆT: XẢO DIỆU

巧妙: khéo léo, tinh xảo, tài tình

khéo léo tinh xảo tài tình

Nghĩa tiếng Anh (English): ingenious, clever, skillful

Nét viết & luyện viết chữ 巧妙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thiếu nữ thanh xuân má ửng hồng, Tuổi trẻ tươi xinh tựa đóa bông. Nét đẹp thanh tao huyền ảo lạ, Chữ Diệu tuyệt tác cõi mênh mông.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巧
qiǎo XẢO

khéo léo, tài tình; trùng hợp tình cờ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
妙
miào DIỆU

kỳ diệu, tuyệt diệu, khéo léo tuyệt vời

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thiếu nữ thanh xuân má ửng hồng, Tuổi trẻ tươi xinh tựa đóa bông. Nét đẹp thanh tao huyền ảo lạ, Chữ Diệu tuyệt tác cõi mênh mông.”

Câu ví dụ với từ “巧妙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

赵州桥采用了巧妙的“敞肩拱”结构设计,历经一千四百余年风雨洪水依然完好无损、巍然屹立。

Zhào zhōu qiáo cǎi yòng le qiǎo miào de "chǎng jiān gǒng" jié gòu shè jì, lì jīng yī qiān sì bǎi yú nián fēng yǔ hóng shuǐ yī rán wán hǎo wú sǔn, wēi rán yì lì.

“Cầu Triệu Châu áp dụng thiết kế kết cấu vòm mở 'sáng vai' vô cùng tài tình, trải qua hơn 1.400 năm dầm mưa dãi nắng và lũ lụt lớn vẫn nguyên vẹn không sứt mẻ, đứng sừng sững uy nghiêm.”

Zhaozhou Bridge adopted an ingenious 'open-spandrel arch' design, standing intact after over 1,400 years of floods and storms.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“巧妙”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ qiǎo miào ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “巧妙” (khéo léo, tinh xảo, tài tình - XẢO DIỆU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "巧妙" (khéo léo, tinh xảo, tài tình) is crucial.

Từ “巧妙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →