说实话 Phồn thể: 說實話
Minh họa từ vựng 说实话
shuō shíhuà HÁN VIỆT: THUYẾT THỰC THOẠI

说实话: nói thật lòng, thành thật mà nói, thú thật

nói thật lòng thành thật mà nói thú thật

Nghĩa tiếng Anh (English): to tell the truth, honestly speaking, frankly

Nét viết & luyện viết chữ 说实话

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 说

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.” — Chữ THUYẾT (说) là chữ hội ý kiêm hình thanh sâu sắc, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠) chỉ lời nói và chữ ĐOÀI (兑) ở bên phải. Trong cổ văn, chữ ĐOÀI (兑) khắc họa một người (儿) mở miệng (口) cười nói với luồng khí vui vẻ tỏa ra (丷), vốn là chữ gốc của chữ DUYỆT (悦 - vui lòng). Dùng lời nói (讠) giảng giải rõ ràng khiến người nghe mở lòng và vui vẻ (兑) chính là THUYẾT, dạy ta nghệ thuật giao tiếp chân thành.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

说
shuō THUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nói, phát biểu, diễn đạt

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn từ phát ra từ miệng để giãi bày, giảng giải.) 兑 ĐOÀI (Vui vẻ, hân hoan (gồm chữ BÁT 丷, bộ KHẨU 口 và bộ NHI 儿), kiêm biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”

Chữ THUYẾT (说) là chữ hội ý kiêm hình thanh sâu sắc, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠) chỉ lời nói và chữ ĐOÀI (兑) ở bên phải. Trong cổ văn, chữ ĐOÀI (兑) khắc họa một người (儿) mở miệng (口) cười nói với luồng khí vui vẻ tỏa ra (丷), vốn là chữ gốc của chữ DUYỆT (悦 - vui lòng). Dùng lời nói (讠) giảng giải rõ ràng khiến người nghe mở lòng và vui vẻ (兑) chính là THUYẾT, dạy ta nghệ thuật giao tiếp chân thành.

实
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

话
huà THOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời nói, câu chuyện, tiếng

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói phát ra từ miệng.) 舌 BỘ THIỆT (Chiếc lưỡi uốn nắn âm thanh chuẩn mực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”

Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.

Câu ví dụ với từ “说实话”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老院士在青年科学家座谈会上坦诚勉励大家:“说实话,真正的颠覆性原创成果从来都是在坐冷板凳中熬出来的!”

Lǎo yuàn shì zài qīng nián kē xué jiā zuò tán huì shàng tǎn chéng miǎn lì dà jiā : "shuō shí huà, zhēn zhèng de diān fù xìng yuán chuàng chéng guǒ cóng lái dōu shì zài zuò lěng bǎn dèng zhōng áo chū lái de!"

“Vị viện sĩ lão thành tại buổi tọa đàm các nhà khoa học trẻ đã chân thành khích lệ mọi người: 'Nói thật lòng thành thật mà nói, các thành quả nguyên tác mang tính cách mạng thực sự xưa nay đều là tôi rèn ra từ những tháng ngày ngồi ghế băng lạnh!'”

The academician encouraged youth frankly: 'To tell the truth, true original breakthroughs are born from patient perseverance!'

Từ “说实话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →