大家好,很高兴认识你们!
Dàjiā hǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐmen!
“[dà - Tính từ] Chào mọi người, rất vui được làm quen với các bạn!”
大家好,很高兴认识你们!
Dàjiā hǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐmen!
“[dà - Tính từ] Chào mọi người, rất vui được làm quen với các bạn!”
为了健康,我们应该少吃油腻的食物。
Wèile jiànkāng, wǒmen yīnggāi shǎo chī yóunì de shíwù.
“[shǎo - Tính từ / Động từ] Vì sức khỏe, chúng ta nên ăn ít đồ ăn dầu mỡ.”
这家饭店的菜做得很好吃。
Zhè jiā fàndiàn de cài zuò de hěn hǎochī.
“[hǎo - Tính từ / Phó từ] Món ăn của nhà hàng này nấu rất ngon.”
姐姐的头发又黑又长。
Jiějie de tóufa yòu hēi yòu cháng.
“[cháng - Tính từ / Danh từ] Mái tóc của chị gái vừa đen vừa dài.”
这条路很短。
zhè tiáo lù hěn duǎn 。
“Con đường này rất ngắn.”
请走快一点儿。
Qǐng zǒu kuài yìdiǎnr.
“Xin hãy đi nhanh hơn một chút.”
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
“Xin vui lòng nói chậm lại một chút.”
这件衣服很漂亮。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.
“Bộ quần áo này rất đẹp.”
他很热情。
tā hěn rè qíng 。
“Anh ấy rất nhiệt tình.”
他很聪明。
tā hěn cōng ming 。
“Anh ấy rất thông minh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế