少: ít, thiếu, bớt (shǎo); trẻ tuổi, thanh thiếu niên (shào)
Nghĩa tiếng Anh (English): few, little, lack (shǎo); young, youth (shào)
Nét viết & luyện viết chữ 少
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là chữ TIỂU nhỏ nhoi, Dưới thêm nét PHIỆT gạt vơi đi phần. THIỂU là ít ỏi xa gần, Tuổi xanh niên thiếu mùa xuân rạng ngời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ít, thiếu, bớt (shǎo); trẻ tuổi, thanh thiếu niên (shào)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ TIỂU nhỏ nhoi, Dưới thêm nét PHIỆT gạt vơi đi phần. THIỂU là ít ỏi xa gần, Tuổi xanh niên thiếu mùa xuân rạng ngời.”
Câu ví dụ với từ “少”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
为了健康,我们应该少吃油腻的食物。
Wèile jiànkāng, wǒmen yīnggāi shǎo chī yóunì de shíwù.
“[shǎo - Tính từ / Động từ] Vì sức khỏe, chúng ta nên ăn ít đồ ăn dầu mỡ.”
There is very little water in the cup.
这本书深受广大青少年的喜爱。
Zhè běn shū shēn shòu guǎngdà qīngshàonián de xǐ'ài.
“[shào - Danh từ / Tính từ] Cuốn sách này nhận được sự yêu thích sâu sắc của đông đảo thanh thiếu niên.”
Very few students came to class today.
Từ “少” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn