✦ ▲
Chủ đề: Top 100 Động Từ Vạn Năng
✦ ▲
✦ 做
✦ 办
✦ 看
✦ 买
✦ Chủ đề: • 20 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 20 / 20 từ vựng chủ đề
#3 HSK 5 Động từ

大家齐心协力,终于把这个复杂的项目搞定了。

dà jiā qí xīn xié lì , zhōng yú bǎ zhè ge fù zá de xiàng mù gǎo dìng le 。

“Mọi người đồng sức đồng lòng, cuối cùng cũng giải quyết xong dự án phức tạp này.”

Bộ: 金 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Động từ

学习一门外语最重要的是敢于开口说,在多听多说的日常实践中不断提高口语水平。

Xué xí yī mén wài yǔ zuì zhòng yào de shì gǎn yú kāi kǒu shuō, zài duō tīng duō shuō de rì cháng shí jiàn zhōng bù duàn tí gāo kǒu yǔ shuǐ píng.

“Học một ngoại ngữ điều quan trọng nhất là dám mở miệng nói, không ngừng nâng cao trình độ khẩu ngữ trong thực tiễn hàng ngày nghe nhiều nói nhiều.”

Bộ: 言 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →