你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
“Bạn làm công việc gì?”
你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
“Bạn làm công việc gì?”
这件事你打算怎么去办?
zhè jiàn shì nǐ dǎ suàn zěn me qù bàn ?
“Chuyện này bạn định giải quyết thế nào?”
大家齐心协力,终于把这个复杂的项目搞定了。
dà jiā qí xīn xié lì , zhōng yú bǎ zhè ge fù zá de xiàng mù gǎo dìng le 。
“Mọi người đồng sức đồng lòng, cuối cùng cũng giải quyết xong dự án phức tạp này.”
你对这个问题有什么看法?
Nǐ duì zhège wèntí yǒu shénme kànfǎ?
“[kàn - Động từ] Bạn có quan điểm gì về vấn đề này?”
学习一门外语最重要的是敢于开口说,在多听多说的日常实践中不断提高口语水平。
Xué xí yī mén wài yǔ zuì zhòng yào de shì gǎn yú kāi kǒu shuō, zài duō tīng duō shuō de rì cháng shí jiàn zhōng bù duàn tí gāo kǒu yǔ shuǐ píng.
“Học một ngoại ngữ điều quan trọng nhất là dám mở miệng nói, không ngừng nâng cao trình độ khẩu ngữ trong thực tiễn hàng ngày nghe nhiều nói nhiều.”
这家店卖新鲜水果。
Zhè jiā diàn mài xīnxiān shuǐguǒ.
“Cửa hàng này bán hoa quả tươi.”
到家以后别忘了给妈妈打个电话。
Dào jiā yǐhòu bié wàng le gěi māma dǎ gè diànhuà.
“[gěi - Động từ / Giới từ] Sau khi về đến nhà đừng quên gọi điện thoại cho mẹ nhé.”
请放好书。
qǐng fàng hǎo shū 。
“Xin hãy đặt sách cẩn thận.”
请拿一下书。
qǐng ná yí xià shū 。
“Làm ơn cầm quyển sách này.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế