搞
Minh họa từ vựng 搞
gǎo HÁN VIỆT: CẢO

搞: làm, thực hiện, tiến hành

làm thực hiện tiến hành

Nghĩa tiếng Anh (English): to do, to make, to set up, to carry out

Nét viết & luyện viết chữ 搞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 搞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

搞
gǎo CẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm, thực hiện, tiến hành

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.)

Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).

Câu ví dụ với từ “搞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大家齐心协力,终于把这个复杂的项目搞定了。

dà jiā qí xīn xié lì , zhōng yú bǎ zhè ge fù zá de xiàng mù gǎo dìng le 。

“Mọi người đồng sức đồng lòng, cuối cùng cũng giải quyết xong dự án phức tạp này.”

Everyone worked together and finally got this complex project done.

Từ “搞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →