说: nói, phát biểu, diễn đạt
Nghĩa tiếng Anh (English): to speak, to say, to talk
Nét viết & luyện viết chữ 说
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nói, phát biểu, diễn đạt
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”
Câu ví dụ với từ “说”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
学习一门外语最重要的是敢于开口说,在多听多说的日常实践中不断提高口语水平。
Xué xí yī mén wài yǔ zuì zhòng yào de shì gǎn yú kāi kǒu shuō, zài duō tīng duō shuō de rì cháng shí jiàn zhōng bù duàn tí gāo kǒu yǔ shuǐ píng.
“Học một ngoại ngữ điều quan trọng nhất là dám mở miệng nói, không ngừng nâng cao trình độ khẩu ngữ trong thực tiễn hàng ngày nghe nhiều nói nhiều.”
The most important part of learning a language is daring to speak, boosting oral skills through daily practice.
Từ “说” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn