杯子破了。
bēi zi pò le 。
“Cái cốc bị vỡ rồi.”
年轻人要有敢为人先、敢闯敢拼的开拓精神,在广阔天地中开创属于自己的辉煌事业。
Nián qīng rén yào yǒu gǎn wéi rén xiān, gǎn chuǎng gǎn pīn de kāi tuò jīng shén, zài guǎng kuò tiān dì zhōng kāi chuàng shǔ yú zì jǐ de huī huáng shì yè.
“Người trẻ tuổi cần có tinh thần tiên phong dám nghĩ dám làm, dám dấn thân xông pha bứt phá để mở ra sự nghiệp huy hoàng của riêng mình giữa bầu trời rộng lớn.”
这样她就和我决裂了,彼此再没有见面。
zhèyáng tā jìu hé wǒ juéliè le,bǐcǐ zài méiyǒu jiànmiàn。
“Như thế này thì tôi và cô ấy chấm dứt quan hệ thôi, không gặp mặt nhau nữa.”
她摔断了腿,不能走路。
tā shuāi duànle tuǐ, bùnéng zǒulù.
“Cô ấy bị gãy chân, không thể đi lại.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地掰。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bāi。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách chia tay một cách tốt hơn.”
我不小心摔坏了手机。
wǒ bù xiǎoxīn shuāihuàile shǒujī.
“Tôi vô tình làm vỡ điện thoại.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết