春天草花开满山坡。
Chūntiān cǎohuā kāi mǎn shānpō.
“Mùa xuân hoa dại nở đầy sườn đồi.”
Chủ đề Trò chơi và đồ chơi gồm 434 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
春天草花开满山坡。
Chūntiān cǎohuā kāi mǎn shānpō.
“Mùa xuân hoa dại nở đầy sườn đồi.”
下棋者专注于棋盘。
xià qí zhě zhuān zhù yú qí pán
“Người chơi cờ tập trung vào bàn cờ”
他赢了同花大顺。
Tā yíng le tóng huā dà shùn.
“Anh ấy đã thắng với thùng phá sảnh lớn.”
我们去游乐宫玩吧。
Wǒmen qù yóulè gōng wán ba.
“Chúng ta đi câu lạc bộ vui chơi giải trí chơi nhé.”
咱俩下一盘棋吧。
zán liǎ xià yīpánqí ba.
“Chúng ta chơi một ván cờ đi.”
我喜欢玩国际跳棋。
Wǒ xǐhuān wán guójì tiàoqí.
“Tôi thích chơi cờ đam quốc tế.”
我们去马术表演场看表演。
Wǒmen qù mǎshù biǎoyǎn chǎng kàn biǎoyǎn.
“Chúng tôi đi đến bãi biểu diễn cưỡi ngựa xem biểu diễn.”
那是小牌儿。
nà shì xiǎo páir.
“Kia là nhãn hiệu nhỏ.”
我们住在海滨旅馆。
Wǒmen zhù zài hǎibīn lǚguǎn.
“Chúng tôi ở khách sạn trên bãi biển.”
我们去海滨浴场玩吧。
Wǒmen qù hǎibīn yùchǎng wán ba.
“Chúng ta đi bãi tắm biển chơi nhé.”
我们去了哈哈镜室玩得很开心。
Wǒmen qùle hāhājìng shì wán dé hěn kāixīn.
“Chúng tôi đã đến phòng soi gương dị dạng chơi rất vui.”
孩子们喜欢玩船形秋千。
Háizimen xǐhuān wán chuánxíng qiūqiān.
“Trẻ em thích chơi đu quay hình thuyền.”
测力机用于测试绳索的强度。
Cè lì jī yòng yú cè shì shéng suǒ de qiáng dù.
“Máy đo lực dùng để kiểm tra độ bền của dây thừng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết