蕴涵
Minh họa từ vựng 蕴涵 (yùnhán)
yùnhán HÁN VIỆT: UẨN HÀM

蕴涵: bao hàm hàm ý sâu xa

bao hàm hàm ý sâu xa

Nghĩa tiếng Anh (English): to contain, implication, entailment

Nét viết & luyện viết chữ 蕴涵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蕴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UẨN (蕴, phồn thể: 蘊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蕴
yùnhán UẨN HÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bao hàm hàm ý sâu xa

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ UẨN (蕴, phồn thể: 蘊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).

涵
yùnhán UẨN HÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bao hàm hàm ý sâu xa

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).

Câu ví dụ với từ “蕴涵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“蕴涵”的一个常用表达。

Zhè shì "yùnhán" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bao hàm hàm ý sâu xa".”

Từ “蕴涵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蕴涵 (yùnhán)

蕴涵 (yùnhán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “蕴涵” có phiên âm Pinyin là “yùnhán”, âm Hán Việt là “UẨN HÀM”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “bao hàm hàm ý sâu xa” (tiếng Anh: to contain, implication, entailment).

Chữ 蕴涵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蕴涵” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2012-08-26T17:38:11+07:00