因: bởi vì, do vì; nguyên nhân căn nguyên (yīnyuán)
Nghĩa tiếng Anh (English): because of, due to, cause, reason, on account of
Nét viết & luyện viết chữ 因
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bốn bề bộ VI bao quanh, Người ĐẠI nằm giữa an lành tựa nương. Chữ NHÂN cội rễ tỏ tường, Gieo nhân gặt quả muôn phương vẹn toàn.” — Chữ NHÂN (因) là chữ hội ý, gồm bộ VI (囗) bao bọc bên ngoài tượng trưng cho tấm chiếu đệm và chữ ĐẠI (大) ở bên trong vẽ hình người đang nằm nghỉ ngơi. Nghĩa gốc của chữ là tấm đệm lót để con người nương tựa vào, về sau mở rộng thành nghĩa kế thừa, dựa theo và chỉ nguyên nhân khởi nguồn của sự việc. Triết lý nhân quả dạy rằng mọi kết quả hôm nay đều bắt nguồn từ hạt giống nguyên nhân mà ta đã gieo trồng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bởi vì, do vì; nguyên nhân căn nguyên (yīnyuán)
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề bộ VI bao quanh, Người ĐẠI nằm giữa an lành tựa nương. Chữ NHÂN cội rễ tỏ tường, Gieo nhân gặt quả muôn phương vẹn toàn.”
Chữ NHÂN (因) là chữ hội ý, gồm bộ VI (囗) bao bọc bên ngoài tượng trưng cho tấm chiếu đệm và chữ ĐẠI (大) ở bên trong vẽ hình người đang nằm nghỉ ngơi. Nghĩa gốc của chữ là tấm đệm lót để con người nương tựa vào, về sau mở rộng thành nghĩa kế thừa, dựa theo và chỉ nguyên nhân khởi nguồn của sự việc. Triết lý nhân quả dạy rằng mọi kết quả hôm nay đều bắt nguồn từ hạt giống nguyên nhân mà ta đã gieo trồng.
Câu ví dụ với từ “因”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
因在量子通信与量子保密网络领域的奠基性原创贡献,我国领军科学家荣获国际量子物理学界最高科学大奖。
Yīn zài liàng zǐ tōng xìn yǔ liàng zǐ bǎo mì wǎng luò lǐng yù de diàn jī xìng yuán chuàng gòng xiàn, wǒ guó lǐng jūn kē xué jiā róng huò guó jì liàng zǐ wù lǐ xué jiè zuì gāo kē xué dà jiǎng.
“Bởi vì do vì những cống hiến nguyên tác mang tính đặt nền móng trong lĩnh vực mạng lưới bảo mật lượng tử và thông tin lượng tử, nhà khoa học dẫn đầu nước ta đã vinh dự đoạt giải thưởng khoa học cao nhất của giới vật lý lượng tử quốc tế.”
Because of foundational contributions to quantum communications, our leading scientist won top global physics prizes.
Từ “因” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn