做梦 Phồn thể: 做夢
Minh họa từ vựng 做梦
zuòmèng HÁN VIỆT: TỐ MỘNG

做梦: nằm mơ, nằm mộng, mơ tưởng

nằm mơ nằm mộng mơ tưởng

Nghĩa tiếng Anh (English): to dream, to have a dream, daydream

Nét viết & luyện viết chữ 做梦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 做

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.” — Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

做
zuò TỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm, chế tạo, nấu (cơm)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người trực tiếp lao động và thực hiện công việc.) 故 CỐ (CỔ 古 + PHÁC 攵) (Nguyên cớ, công việc có phương pháp từ xưa, đồng thời đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.”

Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作).

梦
mèng MỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấc mơ, ước mơ; nằm mộng

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).

Câu ví dụ với từ “做梦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老一辈科学家曾感慨地说:“我们当年做梦都想研制出完全属于我们自己的大飞机,今天终于梦想成真了!”

Lǎo yī bèi kē xué jiā céng gǎn kǎi dì shuō : "wǒ men dāng nián zuò mèng dōu xiǎng yán zhì chū wán quán shǔ yú wǒ men zì jǐ de dà fēi jī, jīn tiān zhōng yú mèng xiǎng chéng zhēn le!"

“Các nhà khoa học tiền bối từng bồi hồi xúc động nói rằng: 'Năm xưa chúng tôi nằm mơ nằm mộng cũng đều mong muốn nghiên cứu chế tạo ra chiếc máy bay cỡ lớn hoàn toàn thuộc về chính chúng ta, ngày hôm nay cuối cùng ước mơ đã thành hiện thực rồi!'”

Veteran scientists remarked: 'Back then we dreamed of building our own large aircraft; today that dream came true!'

Từ “做梦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →