作出: đưa ra (quyết định), lập nên (cống hiến/đóng góp)
Nghĩa tiếng Anh (English): to make (a decision/contribution), to issue
Nét viết & luyện viết chữ 作出
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làm việc, tác phẩm, sáng tác, tác dụng (zuò); xưởng thủ công — trong 作坊 (zuō)
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.”
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Câu ví dụ với từ “作出”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大功勋科学家为了国家科技自立自强与国防安全,作出了彪炳史册、永放光芒的重大历史性贡献。
Guǎng dà gōng xūn kē xué jiā wèi le guó jiā kē jì zì lì zì qiáng yǔ guó fáng ān quán, zuò chū le biāo bǐng shǐ cè, yǒng fàng guāng máng de zhòng dà lì shǐ xìng gòng xiàn.
“Đông đảo các nhà khoa học có công lao vì sự an toàn quốc phòng và tự chủ tự cường khoa học công nghệ của đất nước, đã lập nên đưa ra những cống hiến mang tính lịch sử trọng đại sáng ngời muôn thuở, lưu danh sử sách.”
Meritorious scientists made momentous historic contributions to national sci-tech strength and defense.
Từ “作出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn