这条路很短。
zhè tiáo lù hěn duǎn 。
“Con đường này rất ngắn.”
这条路很短。
zhè tiáo lù hěn duǎn 。
“Con đường này rất ngắn.”
这是一段话。
zhè shì yí duàn huà 。
“Đây là một đoạn văn.”
我每天锻炼。
wǒ měi tiān duàn liàn 。
“Tôi tập thể dục mỗi ngày.”
今天的天气多么晴朗啊!
jīn tiān de tiān qì duō me qíng lǎng a !
“Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!”
他很聪明而且努力。
tā hěn cōng ming ér qiě nǔ lì 。
“Anh ấy thông minh và chăm chỉ.”
他发烧了。
tā fā shāo le 。
“Anh ấy bị sốt.”
我发现了秘密。
wǒ fā xiàn le mì mì 。
“Tôi đã phát hiện ra bí mật.”
这里很方便。
zhè lǐ hěn fāng biàn 。
“Nơi này rất tiện lợi.”
请放好书。
qǐng fàng hǎo shū 。
“Xin hãy đặt sách cẩn thận.”
你放心,我会的。
nǐ fàng xīn , wǒ huì de 。
“Bạn cứ yên tâm, tôi sẽ làm.”
to divide, minute, point/mark (fēn); component, part, duty (fèn)
他不仅聪明,而且学习十分努力。
Tā bùjǐn cōngming, érqiě xuéxí shífēn nǔlì.
“[fēn - Động từ / Lượng từ] Cậu ấy không những thông minh mà học tập còn vô cùng chăm chỉ.”
我家附近有公园。
wǒ jiā fù jìn yǒu gōng yuán 。
“Nhà tôi gần công viên.”
我需要复习功课。
wǒ xū yào fù xí gōng kè 。
“Tôi cần ôn bài tập.”
房间很干净。
fáng jiān hěn gān jìng 。
“Phòng rất sạch sẽ.”
他敢说实话。
tā gǎn shuō shí huà 。
“Anh ấy dám nói thật.”
我感冒了,很难受。
wǒ gǎn mào le , hěn nán shòu 。
“Tôi bị cảm, rất khó chịu.”
刚才谁来了?
gāng cái shuí lái le ?
“Vừa rồi ai đến vậy?”
根据计划,我们出发。
gēn jù jì huà , wǒ men chū fā 。
“Theo kế hoạch, chúng ta khởi hành.”
我跟你一起去。
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù 。
“Tôi đi cùng bạn.”
more, even more (gèng); to change, replace, night watch (gēng)
经过这次比赛,他对自己更加有信心了。
Jīngguò zhè cì bǐsài, tā duì zìjǐ gèngjiā yǒu xìnxīn le.
“[gèng - Phó từ] Qua cuộc thi lần này, anh ấy càng thêm tự tin vào bản thân.”
我们去公园玩。
wǒ men qù gōng yuán wán 。
“Chúng ta đi công viên chơi.”
我喜欢听故事。
wǒ xǐ huan tīng gù shì 。
“Tôi thích nghe truyện.”
风刮得很大。
fēng guā dé hěn dà 。
“Gió thổi rất mạnh.”
请关灯。
qǐng guān dēng 。
“Xin hãy tắt đèn.”
我们是好朋友关系。
wǒ men shì hǎo péng yǒu guān xì 。
“Chúng tôi có mối quan hệ bạn bè tốt.”
他关心我的健康。
tā guān xīn wǒ de jiàn kāng 。
“Anh ấy quan tâm đến sức khỏe của tôi.”
关于这件事,我不知道。
guān yú zhè jiàn shì , wǒ bù zhī dào 。
“Về chuyện này, tôi không biết.”
这是我的国家。
zhè shì wǒ de guó jiā 。
“Đây là đất nước của tôi.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 3 bao gồm 300 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.