我不喜欢吃羊肉。
Wǒ bù xǐhuan chī yángròu.
“Tôi không thích ăn thịt cừu.”
我不喜欢吃羊肉。
Wǒ bù xǐhuan chī yángròu.
“Tôi không thích ăn thịt cừu.”
to want, need, will, important (yào); to demand, request (yāo)
健康的身体对每个人来说都很重要。
Jiànkāng de shēntǐ duì měi gè rén lái shuō dōu hěn zhòngyào.
“[yào - Trợ động từ / Động từ / Tính từ] Cơ thể khỏe mạnh đối với mỗi người đều rất quan trọng.”
我已经下班了。
Wǒ yǐjīng xiàbān le.
“Tôi đã tan làm rồi.”
我们一起去吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ qù chīfàn ba.
“Chúng mình cùng đi ăn cơm đi.”
这个词是什么意思?
Zhè gè cí shì shénme yìsi?
“Từ này có nghĩa là gì?”
今天天阴了。
Jīntiān tiān yīn le.
“Hôm nay trời âm u nhiều mây rồi.”
因为生病,他没去学校。
Yīnwèi shēngbìng, tā méi qù xuéxiào.
“Bởi vì bị ốm nên anh ấy không đến trường.”
我夏天喜欢去游泳。
Wǒ xiàtiān xǐhuan qù yóuyǒng.
“Mùa hè tôi thích đi bơi.”
书在右边。
Shū zài yòubian.
“Quyển sách ở bên phải.”
这个苹果三元一个。
Zhè gè píngguǒ sān yuán yí gè.
“Quả táo này ba tệ một quả.”
我家离学校很远。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
“Nhà tôi cách trường học rất xa.”
多做运动对身体好。
Duō zuò yùndòng duì shēntǐ hǎo.
“Tập thể thao nhiều tốt cho sức khỏe.”
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
“Xin vui lòng nói lại một lần nữa.”
早上好!
Zǎoshang hǎo!
“Chào buổi sáng!”
我有一张纸。
Wǒ yǒu yì zhāng zhǐ.
“Tôi có một tờ giấy.”
long, length (cháng); to grow, chief/head (zhǎng)
姐姐的头发又黑又长。
Jiějie de tóufa yòu hēi yòu cháng.
“[cháng - Tính từ / Danh từ] Mái tóc của chị gái vừa đen vừa dài.”
她的丈夫在医院工作。
Tā de zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò.
“Chồng cô ấy làm việc ở bệnh viện.”
你在找什么?
Nǐ zài zhǎo shénme?
“Bạn đang tìm gì thế?”
continuous state particle (zhe); to touch, feel/fall asleep (zháo); to wear, apply (zhuó)
墙上挂着一张漂亮的中国画。
Qiáng shang guà zhe yì zhāng piàoliang de Zhōngguóhuà.
“[zhe - Trợ từ động thái] Trên tường đang treo một bức tranh Trung Hoa rất đẹp.”
今天天气真好!
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
“Thời tiết hôm nay thật là tốt!”
我正在看书。
Wǒ zhèngzài kàn shū.
“Tôi đang đọc sách.”
我们准备去游泳。
Wǒmen zhǔnbèi qù yóuyǒng.
“Chúng tôi chuẩn bị đi bơi.”
我骑自行车去学校。
Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.
“Tôi đi xe đạp đến trường.”
我们走路去吧。
Wǒmen zǒu lù qù ba.
“Chúng mình đi bộ đi nhé.”
我的左边是小明。
Wǒ de zuǒbian shì Xiǎomíng.
“Bên trái của tôi là Tiểu Minh.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 2 bao gồm 151 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.