要
Minh họa từ vựng 要
yào / yāo HÁN VIỆT: YẾU / YÊU

要: muốn, cần, phải, sắp, quan trọng (yào); yêu cầu, đòi hỏi (yāo)

muốn cần phải sắp quan trọng (yào) yêu cầu đòi hỏi (yāo)

Nghĩa tiếng Anh (English): to want, need, will, important (yào); to demand, request (yāo)

Nét viết & luyện viết chữ 要

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 要

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.” — Chữ YÊU (要 - đọc là yào khi mang nghĩa cần, muốn) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn vẽ hình một người phụ nữ (NỮ 女) đang dùng hai bàn tay chống vào hai bên hông (sau biến thành bộ Á 覀 ở trên) để nhấn mạnh phần thắt lưng (cổ tự của chữ YÊU 腰 - cái eo). Vì thắt lưng là bộ phận trọng yếu ở trung tâm nâng đỡ cơ thể, chữ chuyển sang nghĩa là quan trọng, thiết yếu, rồi mở rộng thành mong muốn và cần phải.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

要
yào / yāo YẾU / YÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muốn, cần, phải, sắp, quan trọng (yào); yêu cầu, đòi hỏi (yāo)

Bộ 覀 (BỘ Á • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
覀 Á (Biến thể từ hình hai bàn tay chống lên hông và phần thân trên.) 女 NỮ (Dáng người phụ nữ thon thả với phần thắt lưng ở giữa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”

Chữ YÊU (要 - đọc là yào khi mang nghĩa cần, muốn) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn vẽ hình một người phụ nữ (NỮ 女) đang dùng hai bàn tay chống vào hai bên hông (sau biến thành bộ Á 覀 ở trên) để nhấn mạnh phần thắt lưng (cổ tự của chữ YÊU 腰 - cái eo). Vì thắt lưng là bộ phận trọng yếu ở trung tâm nâng đỡ cơ thể, chữ chuyển sang nghĩa là quan trọng, thiết yếu, rồi mở rộng thành mong muốn và cần phải.

Câu ví dụ với từ “要”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

健康的身体对每个人来说都很重要。

Jiànkāng de shēntǐ duì měi gè rén lái shuō dōu hěn zhòngyào.

“[yào - Trợ động từ / Động từ / Tính từ] Cơ thể khỏe mạnh đối với mỗi người đều rất quan trọng.”

I want to buy an apple.

Ví dụ #2

老师对我们的发音要求非常严格。

Lǎoshī duì wǒmen de fāyīn yāoqiú fēicháng yángé.

“[yāo - Động từ] Thầy giáo yêu cầu rất nghiêm khắc đối với phát âm của chúng tôi.”

Tomorrow we are going to Beijing to visit the Forbidden City.

Từ “要” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →