早上
Minh họa từ vựng 早上
zǎo shang HÁN VIỆT: TẢO THƯỢNG

早上: buổi sáng sớm

buổi sáng sớm

Nghĩa tiếng Anh (English): morning

Nét viết & luyện viết chữ 早上

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 早

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vầng NHẬT (日) vừa nhô phía trên, Ngọn cây chữ THẬP (十) vươn lên đón chào. Sáng TẢO (早) nắng ấm dạt dào, Khởi đầu ngày mới biết bao niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

早
zǎo TẢO

sớm, buổi sáng; chào buổi sáng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vầng NHẬT (日) vừa nhô phía trên, Ngọn cây chữ THẬP (十) vươn lên đón chào. Sáng TẢO (早) nắng ấm dạt dào, Khởi đầu ngày mới biết bao niềm vui.”

上
shàng THƯỢNG

trên, lên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Câu ví dụ với từ “早上”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

早上好!

Zǎoshang hǎo!

“Chào buổi sáng!”

Good morning!

Ví dụ #2

早上空气很新鲜,适合跑步锻炼。

Zǎoshang kōngqì hěn xīnxiān, shìhé pǎobù duànliàn.

“Buổi sáng không khí rất trong lành, thích hợp chạy bộ rèn luyện.”

The morning air is fresh, suitable for jogging and exercising.

Từ “早上” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →