张 Phồn thể: 張
Minh họa từ vựng 张 (zhāng)
zhāng HÁN VIỆT: TRƯƠNG

张: tờ, tấm (lượng từ)

tờ tấm (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): sheet (classifier for flat objects)

Nét viết & luyện viết chữ 张

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 张

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái cây CUNG uốn dáng cong, Bên phải chữ TRƯỜNG kéo dài vòng. Giương cung lắp tên căng hết sức, Mở rộng từng TRƯƠNG giấy trắng trong.” — Chữ TRƯƠNG (张) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CUNG (弓 - cây cung) biểu ý ở bên trái và chữ TRƯỜNG (长 - dài, kéo dài) biểu âm kiêm biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của TRƯƠNG là lắp dây vào cánh cung và kéo căng dây cung dài ra (TRƯỜNG) để chuẩn bị bắn tên. Từ động tác kéo căng và mở rộng, chữ được dùng làm động từ (mở ra, khai trương) và làm lượng từ cho các vật có bề mặt phẳng như tờ giấy, cái bàn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

张
zhāng TRƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tờ, tấm (lượng từ)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung gỗ dùng để bắn tên.) 长 TRƯỜNG (Kéo dài ra, mở rộng căng hết cỡ, kiêm gợi âm đọc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây CUNG uốn dáng cong, Bên phải chữ TRƯỜNG kéo dài vòng. Giương cung lắp tên căng hết sức, Mở rộng từng TRƯƠNG giấy trắng trong.”

Chữ TRƯƠNG (张) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CUNG (弓 - cây cung) biểu ý ở bên trái và chữ TRƯỜNG (长 - dài, kéo dài) biểu âm kiêm biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của TRƯƠNG là lắp dây vào cánh cung và kéo căng dây cung dài ra (TRƯỜNG) để chuẩn bị bắn tên. Từ động tác kéo căng và mở rộng, chữ được dùng làm động từ (mở ra, khai trương) và làm lượng từ cho các vật có bề mặt phẳng như tờ giấy, cái bàn.

Câu ví dụ với từ “张”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我有一张纸。

Wǒ yǒu yì zhāng zhǐ.

“Tôi có một tờ giấy.”

I have a piece of paper.

Ví dụ #2

请给我一张去北京的高铁票。

Qǐng gěi wǒ yì zhāng qù Běijīng de gāotiěpiào.

“Làm ơn cho tôi một vé tàu cao tốc đi Bắc Kinh.”

Please give me a high-speed train ticket to Beijing.

Từ “张” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 张 (zhāng)

张 (zhāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “张” có phiên âm Pinyin là “zhāng”, âm Hán Việt là “TRƯƠNG”, thuộc từ loại Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tờ, tấm (lượng từ)” (tiếng Anh: sheet (classifier for flat objects)).

Chữ 张 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “张” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2025-10-30T21:13:07+07:00