学校就在前面。
Xuéxiào jiù zài qiánmiàn.
“Trường học ở ngay phía trước.”
学校就在前面。
Xuéxiào jiù zài qiánmiàn.
“Trường học ở ngay phía trước.”
三天前我去看了电影。
Sān tiān qián wǒ qù kàn le diànyǐng.
“Ba ngày trước tôi đã đi xem phim.”
商店里很多人。
Shāngdiàn lǐ hěn duō rén.
“Trong cửa hàng có rất nhiều người.”
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
“Rất vui được quen biết bạn.”
今天是十月一日。
Jīntiān shì shí yuè yī rì.
“Hôm nay là ngày 1 tháng 10.”
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
“Tôi đến cửa hàng mua đồ.”
这是一个商场。
Zhè shì yí gè shāngchǎng.
“Đây là một trung tâm thương mại.”
这家店很大。
Zhè jiā diàn hěn dà.
“Quán này rất to.”
桌子上有一本书。
Zhuōzi shang yǒu yì běn shū.
“Trên bàn có một quyển sách.”
我上午去学校。
Wǒ shàngwǔ qù xuéxiào.
“Buổi sáng tôi đến trường.”
few, little, lack (shǎo); young, youth (shào)
为了健康,我们应该少吃油腻的食物。
Wèile jiànkāng, wǒmen yīnggāi shǎo chī yóunì de shíwù.
“[shǎo - Tính từ / Động từ] Vì sức khỏe, chúng ta nên ăn ít đồ ăn dầu mỡ.”
你什么时候回家?
Nǐ shénme shíhou huí jiā?
“Khi nào bạn về nhà?”
开会时间到了。
Kāihuì shíjiān dào le.
“Thời gian họp đến rồi.”
桌学有很多水果。
Zhuō shang yǒu hěn duō shuǐguǒ.
“Trên bàn có rất nhiều trái cây.”
我想去睡觉。
Wǒ xiǎng qù shuìjiào.
“Tôi muốn đi ngủ.”
请不要说话。
Qǐng bú yào shuōhuà.
“Xin đừng nói chuyện.”
我今年二十岁。
Wǒ jīnnián èrshí suì.
“Năm nay tôi hai mươi tuổi.”
他是我的医生。
Tā shì wǒ de yīshēng.
“Anh ấy là bác sĩ của tôi.”
她是我的老师。
Tā shì wǒ de lǎoshī.
“Cô ấy là giáo viên của tôi.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 1 bao gồm 168 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.