人
Minh họa từ vựng 人
rén HÁN VIỆT: NHÂN

人: người

người

Nghĩa tiếng Anh (English): person, people

Nét viết & luyện viết chữ 人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 人

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Câu ví dụ với từ “人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

商店里很多人。

Shāngdiàn lǐ hěn duō rén.

“Trong cửa hàng có rất nhiều người.”

There are many people in the shop.

Ví dụ #2

商店里买东西的人很多。

Shāngdiàn lǐ mǎi dōngxi de rén hěn duō.

“Người mua sắm đồ đạc trong cửa hàng rất đông.”

There are many people shopping in the store.

Từ “人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →