岁 Phồn thể: 歲
Minh họa từ vựng 岁
suì HÁN VIỆT: TUẾ

岁: tuổi

tuổi

Nghĩa tiếng Anh (English): years old

Nét viết & luyện viết chữ 岁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên SƠN núi đứng trùng điệp Dưới TỊCH trăng chiều nối tiếp ngày qua Mỗi năm thêm một TUẾ già Trân quý năm tháng nở hoa cuộc đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岁
suì TUẾ

tuổi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên SƠN núi đứng trùng điệp Dưới TỊCH trăng chiều nối tiếp ngày qua Mỗi năm thêm một TUẾ già Trân quý năm tháng nở hoa cuộc đời.”

Câu ví dụ với từ “岁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我今年二十岁。

Wǒ jīnnián èrshí suì.

“Năm nay tôi hai mươi tuổi.”

I am twenty years old this year.

Ví dụ #2

你的小弟弟今年几岁了?

Nǐ de xiǎo dìdi jīnnián jǐ suì le?

“Em trai nhỏ của bạn năm nay mấy tuổi rồi?”

How old is your little brother this year?

Từ “岁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →