封顶 Phồn thể: 封頂
Minh họa từ vựng 封顶 (fēngdǐng)
fēngdǐng HÁN VIỆT: PHONG ĐỈNH

封顶: cất nóc (công trình xây dựng), chạm trần kịch trần (giá)

cất nóc (công trình xây dựng) chạm trần kịch trần (giá)

Nghĩa tiếng Anh (English): to cap, to top out (building), ceiling, cap

Nét viết & luyện viết chữ 封顶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 封

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

封
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bức, lá (thư); niêm phong, phong tỏa

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).

顶
dǐng ĐỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “封顶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着主实验大厅最后一方高性能特种重混凝土浇筑完成,国家重大前沿大科学装置主体建筑顺利实现全面封顶。

Suí zhe zhǔ shí yàn dà tīng zuì hòu yī fāng gāo xìng néng tè zhǒng zhòng hùn níng tǔ jiāo zhù wán chéng, guó jiā zhòng dà qián yán dà kē xué zhuāng zhì zhǔ tǐ jiàn zhù shùn lì shí xiàn quán miàn fēng dǐng.

“Cùng với khối bê tông nặng đặc chủng tính năng cao cuối cùng của đại sảnh thực nghiệm chính được đổ xong, kiến trúc chủ thể của thiết bị khoa học lớn tiên phong trọng đại quốc gia đã thuận lợi thực hiện cất nóc hoàn thành toàn diện cất nóc.”

With the final pouring of heavy concrete, the main building of the national mega-facility successfully topped out.

Từ “封顶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 封顶 (fēngdǐng)

封顶 (fēngdǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “封顶” có phiên âm Pinyin là “fēngdǐng”, âm Hán Việt là “PHONG ĐỈNH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cất nóc (công trình xây dựng), chạm trần kịch trần (giá)” (tiếng Anh: to cap, to top out (building), ceiling, cap).

Chữ 封顶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “封顶” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 寸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2015-05-25T21:29:42+07:00