蠢
Minh họa từ vựng 蠢
chǔn HÁN VIỆT: XUẨN

蠢: ngốc nghếch, vụng về ngu xuẩn; vụng (chǔndòng)

ngốc nghếch vụng về ngu xuẩn vụng (chǔndòng)

Nghĩa tiếng Anh (English): stupid, foolish, clumsy, sluggish

Nét viết & luyện viết chữ 蠢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蠢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUẨN (蠢): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 21 nét (15 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蠢
chǔn XUẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngốc nghếch, vụng về ngu xuẩn; vụng (chǔndòng)

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ XUẨN (蠢): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 21 nét (15 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch).

Câu ví dụ với từ “蠢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

搞科学研究必须尊重客观规律与第一手严密实测数据,绝不能干违背物理常识弄巧成拙的蠢事。

Gǎo kē xué yán jiū bì xū zūn zhòng kè guān guī lǜ yǔ dì yī shǒu yán mì shí cè shù jù, jué bù néng gàn wéi bèi wù lǐ cháng shí nòng qiǎo chéng zhuō de chǔn shì.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải tôn trọng số liệu đo đạc thực tế chặt chẽ ban đầu và quy luật khách quan, tuyệt đối không được làm những việc ngu xuẩn ngốc nghếch vụng về khôn lỏi hóa vụng vi phạm thường thức vật lý.”

Scientific research respects objective laws; one must never do foolish things that violate basic physics.

Từ “蠢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →