成群的黑小蚂蚁正在搬运食物。
chéng qún de hēi xiǎo mǎ yǐ zhèng zài bān yùn shí wù 。
“Đàn kiến đen đang cùng nhau tha mồi.”
成群的黑小蚂蚁正在搬运食物。
chéng qún de hēi xiǎo mǎ yǐ zhèng zài bān yùn shí wù 。
“Đàn kiến đen đang cùng nhau tha mồi.”
春暖花开时节,五彩斑斓的各色美丽蝴蝶在花丛中翩翩起舞,构成了一幅生机盎然的春日美景。
Chūn nuǎn huā kāi shí jié, wǔ cǎi bān lán de gè sè měi lì hú dié zài huā cóng zhōng piān piān qǐ wǔ, gòu chéng le yī fú shēng jī àng rán de chūn rì měi jǐng.
“Tiết xuân ấm áp hoa nở rộ, những cánh bướm xinh đẹp rực rỡ sắc màu dập dờn múa lượn giữa những khóm hoa, tạo nên một bức tranh xuân tràn trề nhựa sống.”
春暖花开,成群的小蜜蜂在油菜花海中辛勤穿梭采蜜,为大自然的植物授粉繁衍默默奉献。
Chūn nuǎn huā kāi, chéng qún de xiǎo mì fēng zài yóu cài huā hǎi zhōng xīn qín chuān suō cǎi mì, wèi dà zì rán de zhí wù shòu fěn fán yǎn mò mò fèng xiàn.
“Xuân về hoa nở, từng đàn ong mật chăm chỉ bay lượn hút mật giữa biển hoa cải vàng, âm thầm cống hiến thụ phấn duy trì nòi giống cho các loài thực vật trong tự nhiên.”
夏天晚上房间里总是有讨厌的蚊子。
xià tiān wǎn shàng fáng jiān lǐ zǒng shì yǒu tǎo yàn de wén zǐ 。
“Đêm mùa hè trong phòng hay có muỗi khó chịu.”
科学家受到苍蝇复眼超微光学结构的仿生启迪,成功研制出具备超大视场角与超高时间分辨率的新型仿生微纳复眼相机。
Kē xué jiā shòu dào cāng yíng fù yǎn chāo wēi guāng xué jié gòu de fǎng shēng qǐ dí, chéng gōng yán zhì chū jù bèi chāo dà shì chǎng jiǎo yǔ chāo gāo shí jiān fēn biàn lǜ de xīn xíng fǎng shēng wēi nà fù yǎn xiàng jī.
“Các nhà khoa học nhận được sự gợi ý phỏng sinh học từ cấu trúc quang học siêu vi mô mắt kép của loài ruồi con ruồi đã chế tạo thành công máy ảnh mắt kép vi nano phỏng sinh học kiểu mới sở hữu độ phân giải thời gian siêu cao và góc nhìn trường nhìn siêu rộng.”
池塘水面上飞舞着几只红色蜻蜓。
chí táng shuǐ miàn shàng fēi wǔ zhe jǐ zhī hóng sè qīng tíng 。
“Mấy chú chuồn chuồn đỏ đang bay lượn trên mặt ao.”
墙角边有一只黑色的小蜘蛛在结网。
qiáng jiǎo biān yǒu yì zhī hēi sè de xiǎo zhī zhū zài jié wǎng 。
“Góc tường có một chú nhện đen nhỏ đang giăng tơ.”
雨后的小蜗牛在绿叶上慢慢爬行。
yǔ hòu de xiǎo wō niú zài lǜ yè shàng màn màn pá xíng 。
“Chú ốc sên nhỏ bò chầm chậm trên tán lá xanh sau cơn mưa.”
荷塘里的绿色小青蛙叫个不停。
hé táng lǐ de lǜ sè xiǎo qīng wā jiào gè bù tíng 。
“Chú ếch xanh trong đầm sen kêu râm ran không ngớt.”
草丛深处传来了蟋蟀清脆的歌声。
cǎo cóng shēn chù chuán lái le xī shuài qīng cuì de gē shēng 。
“Sâu trong bụi cỏ vang lên tiếng gáy trong veo của dế mèn.”
树叶背面趴着一只绿色的毛毛虫。
shù yè bèi miàn pā zhe yì zhī lǜ sè de máo máo chóng 。
“Mặt sau chiếc lá có một chú sâu róm màu xanh.”
七星瓢虫是帮助农作物除害虫的益虫。
qī xīng piáo chóng shì bāng zhù nóng zuò wù chú hài chóng de yì chóng 。
“Bọ rùa bảy sao là loài thiên địch có ích giúp diệt trừ sâu bọ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế