甘心: cam lòng, cam tâm chịu đựng
Nghĩa tiếng Anh (English): willingly, to be reconciled to, contented
Nét viết & luyện viết chữ 甘心
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vòng ngoài chiếc miệng ngậm cười, Một nét ngang giữa vị tươi ngọt lành. Chữ CAM ngọt bùi để dành, Đồng cam cộng khổ chân thành bên nhau.” — Chữ CAM (甘) là chữ chỉ sự, được cấu tạo bằng cách đặt một nét ngang ngắn vào giữa chữ KHẨU (口 - cái miệng) để chỉ thức ăn ngon ngọt đang được ngậm giữ trong miệng. Vì vị ngọt mang lại cảm giác dễ chịu và thỏa mãn khiến con người vui vẻ đón nhận, chữ CAM (甘) từ nghĩa gốc là ngọt ngào đã mở rộng thành sự tự nguyện, bằng lòng như trong từ CAM TÂM hay thành ngữ ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngọt; vị ngọt
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài chiếc miệng ngậm cười, Một nét ngang giữa vị tươi ngọt lành. Chữ CAM ngọt bùi để dành, Đồng cam cộng khổ chân thành bên nhau.”
Chữ CAM (甘) là chữ chỉ sự, được cấu tạo bằng cách đặt một nét ngang ngắn vào giữa chữ KHẨU (口 - cái miệng) để chỉ thức ăn ngon ngọt đang được ngậm giữ trong miệng. Vì vị ngọt mang lại cảm giác dễ chịu và thỏa mãn khiến con người vui vẻ đón nhận, chữ CAM (甘) từ nghĩa gốc là ngọt ngào đã mở rộng thành sự tự nguyện, bằng lòng như trong từ CAM TÂM hay thành ngữ ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ.
tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
Câu ví dụ với từ “甘心”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈科学家在面对国外严密的技术封锁时从不甘心落后,凭借自力更生的顽强拼搏攻克了一个又一个大国重器难关。
Lǎo yī bèi kē xué jiā zài miàn duì guó wài yán mì de jì shù fēng suǒ shí cóng bù gān xīn luò hòu, píng jiè zì lì gēng shēng de wán qiáng pīn bó gōng kè le yí gè yòu yí gè dà guó zhòng qì nán guān.
“Các nhà khoa học tiền bối đứng trước sự phong tỏa công nghệ nghiêm ngặt của nước ngoài chưa bao giờ cam tâm chịu tụt hậu, dựa vào sự nỗ lực phấn đấu ngoan cường tự lực cánh sinh đã chinh phục hết ải khó này đến ải khó khác của các đại thiết bị quốc gia.”
Faced with foreign tech blockades, senior scientists were never reconciled to lagging behind, conquering hurdles through self-reliance.
深刻领悟“甘心”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gān xīn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “甘心” (cam lòng, cam tâm chịu đựng - CAM TÂM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "甘心" (cam lòng, cam tâm chịu đựng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “甘心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 甘心 (gān xīn)
甘心 (gān xīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “甘心” có phiên âm Pinyin là “gān xīn”, âm Hán Việt là “CAM TÂM”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cam lòng, cam tâm chịu đựng” (tiếng Anh: willingly, to be reconciled to, contented).
Chữ 甘心 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “甘心” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 甘. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.