瓷
Minh họa từ vựng 瓷 (cí)
cí HÁN VIỆT: TỪ

瓷: gốm sứ, đồ sứ; gốm chịu nhiệt

gốm sứ đồ sứ gốm chịu nhiệt

Nghĩa tiếng Anh (English): porcelain, china, ceramic

Nét viết & luyện viết chữ 瓷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瓷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瓷
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gốm sứ, đồ sứ; gốm chịu nhiệt

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét): Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.) 瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).

Câu ví dụ với từ “瓷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国科研团队成功突破了超高强度高韧性特种工程结构陶瓷关键制造工艺,广泛应用于航空发动机高温热障涂层。

Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng tū pò le chāo gāo qiáng dù gāo rèn xìng tè zhǒng gōng chéng jié gòu táo cí guān jiàn zhì zào gōng yì, guǎng fàn yìng yòng yú háng kōng fā dòng jī gāo wēn rè zhàng tú céng.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã đột phá thành công quy trình chế tạo then chốt gốm sứ kết cấu công trình đặc chủng độ dẻo dai cao cường độ siêu cao, ứng dụng rộng rãi trong lớp phủ rào cản nhiệt nhiệt độ cao của động cơ hàng không.”

Researchers developed ultra-high-strength structural ceramics, widely applied in thermal barrier coatings for aero-engines.

Từ “瓷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓷 (cí)

瓷 (cí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “瓷” có phiên âm Pinyin là “cí”, âm Hán Việt là “TỪ”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gốm sứ, đồ sứ; gốm chịu nhiệt” (tiếng Anh: porcelain, china, ceramic).

Chữ 瓷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瓷” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 瓦. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2023-12-12T11:15:43+07:00